Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
So sánh 81□−9, dấu thích hợp điền vào ô trống là
Căn bậc hai số học của số 0 là
Cho số a≥0, đẳng thức nào sau đây đúng?
Tích các số thực x thỏa mãn 2∣5x−3∣−2x=14 bằng
Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn (2x−1)6=(2x−1)8 là
Tổng các số thực x thỏa mãn ∣2x−1∣−x=1 bằng
Số các giá trị của x thỏa mãn (x−2)2024=(x−2)2020 là
Tổng các số thực x thỏa mãn x+31−5=7 bằng
Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?
Số đối của 1,35 là
Số đối của 2,(5) ; 0 lần lượt là
Giá trị của x thỏa mãn ∣2x−3∣=(21)y và y=115−315+41115113−313+41113+65−125+20531−61+101.
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x không âm thì ∣x∣=x. |
|
| b) Nếu x âm thì ∣x∣=−x. |
|
| c) Nếu x dương thì ∣x∣=∣−x∣. |
|
| d) Nếu x âm thì ∣x∣=−(−x). |
|
Tìm giá trị của:
a) 72 = ;
b) (−21)2 = .
Cho x,y thỏa mãn (x−2)4+(y−1)2022≤0 thì giá trị 19x2y+4xy2 bằng bao nhiêu?
Trả lời: