Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Kết quả 2.16 là
Các giá trị x thỏa mãn (x+2)2=81 là
Kí hiệu căn bậc hai số học của 135 là
Số các giá trị của x để (x−4)(x2+16)(x2−16)(x+1)=0 là
Tích các số thực x thỏa mãn 2∣5x−3∣−2x=14 bằng
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Cho a2m=−4. Kết quả của 2a6m−5 là
Tính 1,(5)−231+3,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,005 là
So sánh hai số 2,(15) và 2,(14) ta được
So sánh hai số 5 và 23 ta được
Số đối của −32 là
Cho các số x, y thỏa mãn: 1−2x+(y−2)2022≤0. Giá trị của B=12x2y+3xy2 bằng
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 4;9;16;25 là các số vô tỉ. |
|
| b) −21;31;32;−0,55 là các số hữu tỉ. |
|
| c) Số 0 là số vô tỉ. |
|
| d) 0,1;0,9;99% là các số hữu tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) 25.961= ;
ii) (−361).(−49)= ;
iii) −3136.144= .
Có bao nhiêu cặp số x, y thỏa mãn x(x−y)=103 và y(x−y)=−503?
Trả lời: