Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Số nào lớn nhất trong các số sau: 1281; 5687; 257, −512?
Căn bậc hai số học của số 0 là
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 60. Thương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Giá trị của các biểu thức: A=(32−0,75):161+[15−2:(5−2)2].2564+6.14425 là
Tổng các số thực x thỏa mãn x+31−5=7 bằng
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Số thập phân 6,1343434... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Số nào sau đây là số vô tỉ?
Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn ∣x∣=−7?
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Kí hiệu N,Z,Q,I;R theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x∈N thì x∈Z. |
|
| b) Nếu x∈R và x∈/Q thì x∈I. |
|
| c) Nếu x∈/I thì x viết được thành số thập phân hữu hạn. |
|
| d) −0,(1)∈/R. |
|
Tìm giá trị của các căn bậc hai số học sau (ghi kết quả dưới dạng số thập phân hoặc số nguyên):
(−1)2 = .
(5,03)2 = .
(−295)2 = .
(53)2 = .
Cho (x−1)2022+∣y−3∣+(xy+z+3)2022=0. Tính 8x−2y+z.
Trả lời: