Giới thiệu về bản thân
nv1 chờ em 2 năm nx
0
0
0
0
0
0
0
2026-01-30 21:03:44
k bt
2025-12-30 17:39:52
CHÂN
2025-12-24 22:40:22
1. Các hằng đẳng thức đáng nhớ Đây là nền tảng quan trọng nhất của học kỳ 1:
- Bình phương của một tổng: (A+B)2=A2+2AB+B2open paren cap A plus cap B close paren squared equals cap A squared plus 2 cap A cap B plus cap B squared(𝐴+𝐵)2=𝐴2+2𝐴𝐵+𝐵2
- Bình phương của một hiệu: (A−B)2=A2−2AB+B2open paren cap A minus cap B close paren squared equals cap A squared minus 2 cap A cap B plus cap B squared(𝐴−𝐵)2=𝐴2−2𝐴𝐵+𝐵2
- Hiệu hai bình phương: A2−B2=(A−B)(A+B)cap A squared minus cap B squared equals open paren cap A minus cap B close paren open paren cap A plus cap B close paren𝐴2−𝐵2=(𝐴−𝐵)(𝐴+𝐵)
- Lập phương của một tổng: (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3open paren cap A plus cap B close paren cubed equals cap A cubed plus 3 cap A squared cap B plus 3 cap A cap B squared plus cap B cubed(𝐴+𝐵)3=𝐴3+3𝐴2𝐵+3𝐴𝐵2+𝐵3
- Lập phương của một hiệu: (A−B)3=A3−3A2B+3AB2−B3open paren cap A minus cap B close paren cubed equals cap A cubed minus 3 cap A squared cap B plus 3 cap A cap B squared minus cap B cubed(𝐴−𝐵)3=𝐴3−3𝐴2𝐵+3𝐴𝐵2−𝐵3
- Tổng hai lập phương: A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2)cap A cubed plus cap B cubed equals open paren cap A plus cap B close paren open paren cap A squared minus cap A cap B plus cap B squared close paren𝐴3+𝐵3=(𝐴+𝐵)(𝐴2−𝐴𝐵+𝐵2)
- Hiệu hai lập phương: A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)cap A cubed minus cap B cubed equals open paren cap A minus cap B close paren open paren cap A squared plus cap A cap B plus cap B squared close paren𝐴3−𝐵3=(𝐴−𝐵)(𝐴2+𝐴𝐵+𝐵2)
- Đặt nhân tử chung.
- Nhóm các hạng tử.
- Phối hợp nhiều phương pháp.
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức: Tương tự như quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Tính chất cơ bản: AB=A⋅MB⋅Mthe fraction with numerator cap A and denominator cap B end-fraction equals the fraction with numerator cap A center dot cap M and denominator cap B center dot cap M end-fraction𝐴𝐵=𝐴⋅𝑀𝐵⋅𝑀và AB=A∶NB∶Nthe fraction with numerator cap A and denominator cap B end-fraction equals the fraction with numerator cap A colon cap N and denominator cap B colon cap N end-fraction𝐴𝐵=𝐴∶𝑁𝐵∶𝑁(với M,Ncap M comma cap N𝑀,𝑁 là các đa thức khác 0).
- Tổng các góc của một tứ giác: Â+B̂+Ĉ+D̂=360∘cap A hat plus cap B hat plus cap C hat plus cap D hat equals 360 raised to the composed with power𝐴̂+𝐵̂+𝐶̂+𝐷̂=360∘.
- Các loại tứ giác đặc biệt: Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông (nắm vững các dấu hiệu nhận biết và tính chất về cạnh, góc, đường chéo).
- Đường trung bình của tam giác: Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên thì song song với cạnh thứ ba và bằng một nửa cạnh đó.
- Đường trung bình của hình thang: Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.
- Định lí Thalès trong tam giác: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
- Tính chất đường phân giác của tam giác: Đường phân giác của một góc trong tam giác chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng đó.
2025-12-11 18:51:20
QWWWQƯẺTYUIOPLJJCDCJSDJKCFBSDJKCVKMXV;JB NKJXZ VCN HIO
2025-10-13 21:26:29
g
2025-10-13 21:26:27
g
2025-10-13 21:26:25
g
2025-10-13 21:26:23
g
2025-10-13 21:26:21
g
2025-10-13 21:26:19
g