Bài học cùng chủ đề
- Biểu thức tọa độ với phép toán vectơ trong không gian (Phần 1)
- Biểu thức tọa độ với phép toán vectơ trong không gian (Phần 2)
- Tọa độ các vectơ bằng nhau, vectơ đối, vectơ cùng phương. Độ dài vectơ
- Biểu thức tọa độ của tổng, hiệu hai vectơ, tích của một số với một vectơ
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
- Ứng dụng thực tiễn của vectơ trong không gian
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Tọa độ các vectơ bằng nhau, vectơ đối, vectơ cùng phương. Độ dài vectơ SVIP
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(−2;−4;9). Điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho MA=2MB. Độ dài đoạn thẳng OM là
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=2i−3j+6k và b=6j+k. Khi đó độ dài của a−2b bằng
Cho hình chóp đều S.ABCD tất cả các cạnh bằng 23 (đvđd). Độ dài vectơ u=SA−SC bằng
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−1;1;3) và v=(−2;1;−3). Giá trị của ∣2u−3v∣ là
Trong không gian Oxyz, cho hình nón đỉnh S(1817;−911;1817) có đường tròn đáy đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;1). Độ dài đường sinh l của hình nón đã cho bằng bao nhiêu?
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;m−1;4) và v=(1;3;2n). Biết u=v, khi đó giá trị của m;n lần lượt là
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có đỉnh A trùng với gốc toạ độ O, điểm B(1;0;0), D(0;1;0), D′(0;1;1). Toạ độ vectơ CA′ tương ứng là

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;1;2),B(2;−1;1) và C(3;2;−3). Để ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−2;3;3). Điểm D(a;b;c) là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD, khi đó P=a2+b2−c2 có giá trị bằng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;−1;1), B(3;2;−2), C(−3;1;5). Tọa độ điểm D thỏa mãn AB=CD là
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Cho tam giác ABC có A(2;0;0), B(0;3;1), C(−3;6;4). Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MC=2MB. Độ dài đoạn AM bằng 30. |
|
| b) Cho hai vectơ a=(1;1;−2) và b=(1;0;m). Góc giữa chúng bằng 45∘ khi m=2−6. |
|
| c) Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a=23,b=3 và (a,b)=30∘. Độ dài của vectơ 3a−2b bằng 22. |
|
| d) Cho hai điểm B(−1;−1;0) và C(3;1;−1). Tọa độ điểm M thuộc trục Oy và M cách đều B,C là M(0;29;0). |
|
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Cho tứ diện ABCD có A(2;1;−1),B(3;0;1),C(2;−1;3),D(0;m;0). Tổng tất các các giá trị của tham số m để thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5 là 3. |
|
| b) Cho tam giác ABC với A(2;1;1), B(5;3;6), C(−1;2;3). Diện tích tam giác ABC là SΔABC=21523. |
|
| c) Cho hai điểm A(1;−1;2) và B(2;1;1). Độ dài đoạn AB bằng 6. |
|
| d) Cho u=(1;1;2),v=(−1;m;m−2). Khi [u,v]=14 thì m=2 hoặc m=−3. |
|
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(4;5;6).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) MO(−4;−5;−6). |
|
| b) Hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox là M′(0;5;6). |
|
| c) Hình chiếu của M lên mặt phẳng (Oxz) là M1(4;0;6). |
|
| d) Biết MA=(0;m−2;n+1), để MA=MM1 thì m2−n2=7. |
|
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;0;1),B(2;1;2),D(1;−1;1), A′(1;1;−1) và B′(b1;b2;b3).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) A′A=(0;−1;2). |
|
| b) B′B=(2−b1;1−b2;2−b3). |
|
| c) A′A=B′B. |
|
| d) B′(2;0;0). |
|
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A(2;−1;−2),B(3;1;2),C(1;−1;1) và D(xD;yD;zD).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) AB=(1;2;4). |
|
| b) DC=(1−xD;−1−yD;1−zD). |
|
| c) DC=AB. |
|
| d) xD+yD+zD=2. |
|