Tính đối xứng (trục đối xứng, tâm đối xứng) của đồ thị các hàm số

Câu 1
1đ

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng KK và có đồ thị là đường cong (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm M(a;f(a))M(a;f(a)), (a∈K)(a\in K) là

y=f(a)(x−a)+f′(a)y=f(a)(x-a)+{f}'(a).
y=f′(a)(x−a)+f(a)y=f'(a)(x-a)+f(a).
y=f′(a)(x−a)−f(a)y=f'(a)(x-a)-f(a).
y=f′(a)(x+a)+f(a)y=f'(a)(x+a)+f(a).
Câu 2
1đ

Cho hàm số y=2x−4x−1y=\dfrac{2x-4}{x-1}. Tọa độ giao điểm của đồ thị và trục OyOy là

(4;0)(4;0).
(2;0)(2;0).
(0;4)(0;4).
(0;2)(0;2).
Câu 3
1đ

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm nào trong các điểm có tọa độ dưới đây?

.
.
.
.
Câu 4
1đ

Đồ thị hàm số nhận điểm nào dưới đây là tâm đối xứng?

.
.
.
.
Câu 5
1đ

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y=x2+2x−2x−1y=\dfrac{x^2+2x-2}{x-1}. Mệnh đề nào sau đây sai?

Tiệm cận đứng là đường thẳng x=1x=1.
Tâm đối xứng là I(1; 3)I(1;\,3).
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6)A(2;\,6).
Tiệm cận xiên là đường thẳng y=x+3y=x+3.
Câu 6
1đ

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số ?

Điểm .
Điểm .
Điểm .
Điểm .
Câu 7
1đ

Đồ thị hàm số dưới đây nhận giao của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng. Giá trị của biểu thức là

.
.
.
.
Câu 8
1đ

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M(1;0)M(1;0)?

y=x3+3x2−3y=x^3+3x^2-3.
y=x4−3x2+2y=x^4-3x^2+2.
y=2x−2x2−1y=\dfrac{2x-2}{x^2-1}.
y=(x−1)x−2y=(x-1)\sqrt{x-2}.
Câu 9
1đ

Số điểm có tọa độ là các số nguyên thuộc đồ thị hàm số y=x+3x+2y=\dfrac{x+3}{x+2} là

33.
44.
11.
22.
Câu 10
1đ

Đồ thị hàm số nhận điểm nào dưới đây là tâm đối xứng?

.
.
.
.
Câu 11
1đ

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?

.
.
.
.
Câu 12
1đ

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ?

Điểm .
Điểm .
Điểm .
Điểm .
Câu 13
1đ

Số điểm có toạ độ nguyên trên đồ thị hàm số y=2x+4x−1y=\dfrac{2x+4}{x-1} là

66.
99.
77.
88.
Câu 14
1đ

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ

.
.
.
.
Câu 15
1đ

Với giá trị nào của mm thì đồ thị hàm số y=2x2+6mx+4mx+2y=\dfrac{2x^2+6mx+4}{mx+2} đi qua điểm A(−1;4)A(-1;4)?

m=1m=1.
m=−1m=-1.
m=2m=2.
m=12m=\dfrac{1}{2}.