Phần 1

(18 câu)
Câu 1

Cho biến ngẫu nhiên XB(n;p)X \sim B(n;p). Khẳng định nào sau đây là đúng?

P(X=k)=pk(1p)nkP(X=k)=p^k(1-p)^{n-k}.
V(X)=npV(X)=np.
σ(X)=np(1p)\sigma(X)=\sqrt{np(1-p)}.
E(X)=np(1p)E(X)=np(1-p).
Câu 2

Tung một đồng xu cân đối 66 lần. Xác suất để xuất hiện đúng 44 lần mặt ngửa là

C64(12)2C_6^4\Big(\dfrac{1}{2}\Big)^2.
(12)4\Big(\dfrac{1}{2}\Big)^4.
C64(12)6C_6^4\Big(\dfrac{1}{2}\Big)^6.
C64(12)4C_6^4\Big(\dfrac{1}{2}\Big)^4.
Câu 3

Tung một đồng xu cân đối 66 lần. Xác suất để số lần xuất hiện mặt ngửa nhiều hơn mặt sấp là

12\dfrac{1}{2}.
2164\dfrac{21}{64}.
2132\dfrac{21}{32}.
1132\dfrac{11}{32}.
Câu 4

Tung một con xúc xắc cân đối 33 lần. Xác suất để có ít nhất 22 lần xuất hiện mặt 66 chấm là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 5

Một học sinh làm ngẫu nhiên 1212 câu trắc nghiệm phần I (mỗi câu 0,250{,}25 điểm). Xác suất trả lời đúng mỗi câu là 0,250{,}25. Xác suất để học sinh đó có phần I không quá 11 điểm là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

Trả lời:

Câu 6

Một xạ thủ bắn 1010 viên đạn vào bia với xác suất trúng mỗi lần là 0,80{,}8. Xác suất để xạ thủ đó chỉ bắn trúng một viên là

10,891-0{,}8^{9}.
80,298\cdot0{,}2^{9}.
0,810,290{,}8^1\cdot 0{,}2^{9}.
0,890{,}8^{9}.
Câu 7

Trong một bài thi trắc nghiệm có 2020 câu, mỗi câu có 44 phương án trả lời (chỉ có một phương án đúng). Một học sinh khoanh ngẫu nhiên hoàn toàn cả 2020 câu. Số câu đúng trung bình mà học sinh đó đạt được là

55 câu.
1010 câu.
22 câu.
44 câu.
Câu 8

Một nhà máy có tỉ lệ lỗi 5%5\%. Nhân viên QC lấy mẫu 2020 linh kiện để kiểm tra. Lô hàng bị loại nếu có từ 22 linh kiện lỗi trở lên. Xác suất để lô hàng bị loại là

0,1850,185.
0,7350,735.
0,2640,264.
0,3580,358.
Câu 9

Một công ty gửi email quảng cáo sản phẩm cho khách hàng. Qua thống kê, xác suất để một khách hàng mở email và nhấn vào link mua hàng là 10%10\%. Công ty chọn ngẫu nhiên một nhóm gồm 150150 khách hàng để theo dõi. Số người nhấn vào link trung bình trong nhóm này là

1010.
1,51,5.
150150.
1515.
Câu 10

Tỉ lệ suy dinh dưỡng ở trẻ em dưới 55 tuổi là 20%20\%. Một bác sĩ khám ngẫu nhiên 1010 trẻ dưới 55 tuổi. Gọi XX là số trẻ bị suy dinh dưỡng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) XB(n=10, p=0,2)X \sim B(n=10,\ p=0, 2).
b) Xác suất chỉ có hai trẻ bị suy dinh dưỡng là 0,880, 8^{8}.
c) Xác suất để có tối đa 11 trẻ suy dinh dưỡng lớn hơn 30%30\%.
d) E(X)=2,5E(X) = 2, 5.
Câu 11

Cho biến ngẫu nhiên XB(n=4, p=0,2)X \sim B(n=4,\ p=0, 2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) P(X=2)=0,220,82P(X=2) = 0,2^2 \cdot 0, 8^2.
b) P(X>3)=0,24P(X>3) = 0, 2^4.
c) V(X)=0,6V(X) = 0, 6.
d) σ(X)=0,8\sigma(X) = 0, 8.
Câu 12

Tung một đồng xu cân đối 1010 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt ngửa. Phương sai của XX

55.
0,50,5.
2,52,5.
1010.
Câu 13

Trong một chương trình sàng lọc bệnh tan máu bẩm sinh (Thalassemia) cho học sinh tại một trường THPT, tỉ lệ học sinh mang gen bệnh là 10 10\ %. Chọn ngẫu nhiên 1010 học sinh để xem kết quả xét nghiệm. Gọi XX là số học sinh mang gen bệnh. Độ lệch chuẩn của XX là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 14

Với XB(n,p)X \sim B(n,p), phương sai của XX

npnp.
n(1p)n(1-p).
np(1p)\sqrt{np(1-p)}.
np(1p)np(1-p).
Câu 15

Gọi XB(10, 0,5)X \sim B(10,\ 0,5). Giá trị kỳ vọng của XX

55.
0,50,5.
1010.
2,52,5.
Câu 16

Trong phân bố nhị thức B(n,p)B(n,p), xác suất để X=kX=k

CnkpnC_n^k p^n.
nkpk(1p)kn^k p^k (1-p)^k.
Cnkpk(1p)nkC_n^k p^k (1-p)^{n-k}.
Cnkpnk(1p)kC_n^k p^{n-k} (1-p)^k.
Câu 17

Một trò chơi quay thưởng được tổ chức cho 2020 người, mỗi người quay 11 lần, các lần quay độc lập. Gọi XX là số người trúng thưởng và biết XX tuân theo phân bố nhị thức. Biết kỳ vọng của XX88. Xác suất trúng thưởng của mỗi người là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Một quán dâu tây phủ socola mới mở chỉ bán nn suất mỗi tối luôn trong tình trạng cháy hàng. Xác suất một đơn hàng có thêm topping là 0,30,3. Biết số đơn hàng có thêm topping có kỳ vọng là 1212. Mỗi tối quán chỉ bán bao nhiêu suất dâu tây socola?

Trả lời: