Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Bất phương trình mũ, lôgarit SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình 3.4x+2.9x≥5.6x là
(−∞;0]∪[1;∞).
(−∞;−1]∪[1;∞).
(−1;1).
(0;1).
Câu 2 (1đ):
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn 8x.21−x2>(2)2x?
3.
2.
4.
5.
Câu 3 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình lnx2>ln(4x−4) là
S=R\{2}.
S=(1;+∞).
S=(1;+∞)\{2}.
S=(2;+∞).
Câu 4 (1đ):
Tập nghiệm S của bất phương trình lnx2<0 là
S=(−1;1)\{0}.
S=(0;1).
S=(−1;0).
S=(−1;1).
Câu 5 (1đ):
Khẳng định nào sau đây sai?
log5x<6⇔0<x<56
log51x<6⇔x>561
5x<6⇔x<log56
(51)x<6⇔x<−log56
Câu 6 (1đ):
Giải bất phương trình (32)−x2>1681.
S=(2;+∞).
S=(−∞;−2).
S=(−∞;−2)∪(2;+∞).
S=(−2;2).
Câu 7 (1đ):
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc (−50;50) để bất phương trình m<3x−2x3x+2x có nghiệm đúng với mọi x∈(0;+∞)?
49.
51.
98.
50.
Câu 8 (1đ):
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình xlog2x+4≤32?
4.
2.
3.
1.
Câu 9 (1đ):
Tập nghiệm S của bất phương trình log2x+log3x>1+log2xlog3x là
S=(3;+∞).
S=(−∞;2)∪(3;+∞).
S=(2;3).
S=(0;2)∪(3;+∞).
Câu 10 (1đ):
Cho hàm số f(x)=ln(x2+1+x). Tập nghiệm của bất phương trình f(a−1)+f(lna)≤0 là
(0;+∞].
[1;+∞).
(0;1].
(0;21].
OLMc◯2022