Phần 1

(6 câu)
Câu 1

Xét phép thử: tung một con xúc xắc cân đối. Thực hiện phép thử này 33 lần. Biến ngẫu nhiên nào sau đây có phân bố nhị thức?

A
Tổng số chấm thu được sau 33 lần tung.
B
Số chấm xuất hiện trong mỗi lần tung.
C
Số lần xuất hiện mặt có số chấm giống nhau sau 33 lần tung.
D
Số lần xuất hiện mặt 66 chấm sau 33 lần tung.
Câu 2

Khẳng định nào sau đây đúng về biến ngẫu nhiên có phân bố nhị thức?

Xác suất thành công thay đổi theo từng lần thử.
Số lần thử là vô hạn.
Các phép thử độc lập và có cùng xác suất thành công.
Mỗi phép thử có nhiều hơn hai kết quả.
Câu 3

Một bài thi trắc nghiệm gồm 1010 câu hỏi, mỗi câu có 44 phương án trả lời ABCD (chỉ có 11 phương án đúng). Một học sinh chọn ngẫu nhiên các câu trả lời. Gọi XX là số câu đúng. XX tuân theo phân phối nhị thức nào?

B(10, 0,25)B(10, \ 0{,}25).
B(4, 0,1)B(4, \ 0{,}1).
B(10, 4)B(10, \ 4).
B(10, 0,5)B(10, \ 0{,}5).
Câu 4

Xét phép thử: tung một con xúc xắc cân đối. Thực hiện phép thử này 55 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt chẵn. Khi đó XX có phân bố nào?

B(5, 23)B\Big(5,\ \dfrac{2}{3}\Big).
B(6, 12)B\Big(6,\ \dfrac{1}{2}\Big).
B(5, 12)B\Big(5,\ \dfrac{1}{2}\Big).
B(5, 16)B\Big(5,\ \dfrac{1}{6}\Big).
Câu 5

Tung một đồng xu cân đối 66 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt ngửa. Khi đó XX có phân bố nào?

B(2, 16)B\Big(2,\ \dfrac{1}{6}\Big).
B(6, 14)B\Big(6,\ \dfrac{1}{4}\Big).
B(6, 12)B\Big(6,\ \dfrac{1}{2}\Big).
B(6, 1)B(6,\ 1).
Câu 6

Một hộp có 2020 sản phẩm, trong đó có 44 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên từng sản phẩm (có hoàn lại) 55 lần. Số sản phẩm lỗi lấy được tuân theo phân bố nhị thức với pp

0,20,2.
0,50,5.
0,80,8.
0,250,25.