Khảo sát và xác định dấu hệ số của hàm số

Câu 1
1đ

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\dfrac{ax+b}{cx+d} có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

{ad<0bc<0\left\{ \begin{aligned} & ad\lt 0 \\ & bc\lt 0 \end{aligned} \right..
{ad<0bc>0\left\{ \begin{aligned} & ad\lt 0 \\& bc>0 \end{aligned} \right..
{ad>0bc<0\left\{ \begin{aligned} & ad>0 \\ & bc\lt 0 \end{aligned} \right..
{ad>0bc>0\left\{ \begin{aligned} & ad>0 \\ & bc>0 \end{aligned} \right..
Câu 2
1đ

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\dfrac{ax+b}{cx+d} có đồ thị như hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây là sai?

bc<0bc\lt 0.
ac>0ac>0.
cd<0cd\lt 0.
ad>0ad>0.
Câu 3
1đ

Đường cong dưới đây của đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d, khẳng định nào sau đây đúng?

a>0, d<0a>0,\,d\lt 0.
a>0,d>0a>0,d>0.
a<0, d<0a\lt 0,\,d\lt 0.
a<0, d>0a\lt 0,\,d>0.
Câu 4
1đ

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<0, b>0, c<0, d<0a\lt 0,\,b>0,\,c\lt 0,\,d\lt 0.
a<0, b<0, c>0, d<0a\lt 0,\,b\lt 0,\,c>0,\,d\lt 0.
a<0, b>0, c>0, d<0a\lt 0,\,b>0,\,c>0,\,d\lt 0.
a<0, b<0, c<0, d<0a\lt 0,\,b\lt 0,\,c\lt 0,\,d\lt 0.
Câu 5
1đ

Cho hàm số y=(a−1)x+b(c−1)x+d,  d<0y=\dfrac{(a-1)x+b}{(c-1)x+d},\,\,d\lt 0 có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a>1, b>0, c>1a>1,\,b>0,\,c>1.
a<1, b>0, c<1a\lt 1,\,b>0,\,c\lt 1.
a>1, b<0, c>1a>1,\,b\lt 0,\,c>1.
a>1, b>0, c<1a>1,\,b>0,\,c\lt 1.
Câu 6
1đ

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d (a≠0)(a\ne 0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Khẳng định nào sau đây về dấu của a, b, c, da,\,b,\,c,\,d là đúng nhất?

a>0, c>0>ba>0,\,c>0>b.
a,b, c, d>0a,b,\,c,\,d>0.
a, d>0a,\,d>0.
a, d>0, c<0a,\,d>0,\,c\lt 0.
Câu 7
1đ

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a≠0)y=ax^3+bx^2+cx+d(a\ne 0) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a>0a>0; b<0b\lt 0; c<0c\lt 0; d<0d\lt 0.
a>0a>0; b<0b\lt 0; c>0c>0; d>0d>0.
a<0a\lt 0; b>0b>0; c<0c\lt 0; d>0d>0.
a>0a>0; b<0b\lt 0; c<0c\lt 0; d>0d>0.
Câu 8
1đ

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d (a≠0)(a\ne 0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ?

a<0a\lt 0, b>0b>0, c>0c>0, d>0d>0.
a>0a>0, b<0b\lt 0, c>0c>0, d>0d>0.
a>0a>0, b>0b>0, c<0c\lt 0, d>0d>0.
a<0a\lt 0, b<0b\lt 0, c>0c>0, d>0d>0.
Câu 9
1đ

Cho hàm số y=ax−2x+by=\dfrac{ax-2}{x+b} có đồ thị như hình dưới.

Khẳng định nào sau đây đúng?

b<0<ab\lt 0\lt a.
0<b<a0\lt b\lt a.
0<a<b0\lt a\lt b.
b<a<0b\lt a\lt 0.
Câu 10
1đ

Cho hàm số y=ax2+bx+cmx+ny=\dfrac{ax^2+bx+c}{mx+n} có đồ thị như hình bên dưới.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số là R\{1}.\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2)(-\infty ;2) và (2;+∞).(2;+\infty ).
c) Điểm I(1;2)I(1;2) là tâm đối xứng của đồ thị.
d) Hệ số aa và mm trái dấu.