Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Giới hạn dãy số chứa căn thức SVIP
Kết quả của I=lim[n(n2+2−n2−1)] là
Cho dãy số un=n(n2+1−n). Khi đó limun bằng
lim(n+9−n+4) bằng
Giới hạn T=lim(n−n2−4n) bằng
Biết limn(4n2+3−38n3+n)=ba với ba là phân số tối giản có mẫu dương. Giá trị của biểu thức a−b bằng bao nhiêu?
Trả lời:
L=lim(9n2+2n−1−4n2+1) bằng
Giới hạn L=lim(4n2+n+1−9n) bằng
Giới hạn L=lim(n2+3n+5−n+25) bằng
Giới hạn sau L=lim(3n+4−3n+1) bằng
Giới hạn L=lim(3n−n3+n+2) bằng
Biết giới hạn L=lim(n2+n+1−3n3+n2) bằng ba, trong đó a,b là các số nguyên dương và ba là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T=a3+b3 bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để lim(n2−4n+7+a−n)=0?
Cho l=lim(n2−8n−n)+a2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Biến đổi l=lim(n2−8n−n)+a2=limn2−8n−nn2−8n−n2+a2. |
|
| b) Biến đổi l=lim(n2−8n−n)+a2=limn2−8n+nn2−8n−n2+a2=lim1−n8+1−8+a2. |
|
| c) Cho a=0 thì l=0. |
|
| d) Nếu l=0 thì có hai giá trị a thỏa mãn. |
|
Cho giới hạn L=lim(n2+a2n−n2+(a+2)n+1).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) a=0 thì L=−1. |
|
| b) a=−2 thì L=3. |
|
| c) a=2 thì L=0. |
|
| d) Có hai giá trị của a để lim(n2+a2n−n2+(a+2)n+1)=0. |
|
Cho các dãy số (un),(vn) với un=4n2+5n+1 và vn=2n+1.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) limvn=−∞. |
|
| b) limun=+∞. |
|
| c) lim(un+vn)=0. |
|
| d) lim(un−vn)=41. |
|
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây