Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Di truyền phân tử (tỉ lệ điểm mỗi dạng thức 4 : 3 : 3) SVIP
DNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào là nhờ có cơ chế nào dưới đây?
Ứng dụng thực tiễn của điều hòa biểu hiện gene trong trồng trọt là
Từ một tế bào duy nhất là hợp tử, sinh vật đã sinh trưởng và phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh được cấu tạo từ nhiều loại tế bào với các hình dạng, cấu tạo và chức năng khác nhau.

Có sự phân hóa thành các loại tế bào này là vì
Ví dụ nào dưới đây không phải là đột biến gene thay thế một cặp nucleotide?
Hình ảnh dưới đây mô tả loại đột biến nào?
Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự như sau: 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là gì?
Cho đoạn mRNA có trình tự là 5' AUGCAAGCCUAA 3'. Trình tự mạch bổ sung của đoạn gene mã hóa hóa cho mRNA này là
Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?
Cho bảng số liệu về kích thước hệ gene và số lượng gene ở một số sinh vật như sau:
| Loài | Kích thước (1 Mb = 106 cặp base) | Số lượng gene |
| Vi khuẩn E. coli | 4,6 | 4 639 |
| Nấm men S. cerevisiae | 12,1 | 6 470 |
| Ruồi giấm | 143,7 | 17 872 |
| Cải dại | 119,1 | 38 312 |
| Ngô | 2 200 | 49 897 |
| Chuột | 2 700 | 50 763 |
| Mèo nhà | 2 400 | 39 307 |
| Người | 3 100 | 59 652 |
| a) Hệ gene là đặc điểm đặc trưng cho các loài sinh vật. |
|
| b) Hệ gene có kích thước càng lớn, số lượng gene càng nhiều. |
|
| c) Số lượng gene càng nhiều cho thấy cơ thể sinh vật càng lớn. |
|
| d) Kích thước và số lượng gene phản ánh một phần cấp độ tiến hóa của sinh vật. |
|
Tiến hành nuôi cấy vi khuẩn E. Coli trong các môi trường chứa các nucleotide tự do được đánh dấu phóng xạ 15N và 14N như bảng dưới đây và dự đoán kết quả thí nghiệm.
| Lô A | Lô B | |
| Giai đoạn 1 | Chỉ chứa 15N | |
| Giai đoạn 2 | Chỉ chứa 15N | Chỉ chứa 14N |
| a) Vi khuẩn sử dụng các nucleotide tự do để sửa chữa DNA. |
|
| b) Kết thúc giai đoạn 2, toàn bộ DNA của vi khuẩn lô A chỉ chứa 15N. |
|
| c) Kết thúc giai đoạn 2, toàn bộ DNA của vi khuẩn lô B chỉ chứa 14N. |
|
| d) Theo nguyên tắc bán bảo toàn, khi chuyển DNA có hai mạch là 15N sang môi trường chỉ chứa 14N sẽ thu được DNA con mang một mạch 15N - một mạch 14N. |
|
Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình phiên mã của một gene ở sinh vật nhân sơ. Cho biết các kí hiệu (a), (b), (c), (d), (e), (f) là các vị trí tương ứng với đầu 3' hoặc 5' của mạch polynucleotide; trình tự nucleotide ở vị trí [?] chưa xác định.
| a) Mạch khuôn là mạch (c) - (d); vị trí (c) tương ứng với đầu 3'. |
|
| b) Nucleotide ở vị trí [?] là nucleotide loại T. |
|
| c) Vị trí 1 - 2 - 3 là vị trí của bộ ba mở đầu. |
|
| d) Đoạn trình tự mRNA trên sẽ mã hóa cho 4 amino acid. |
|
Trong cấu tạo phân tử DNA, các nucleotide loại A liên kết với các nucleotide loại T bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?
Trả lời: .
Cho đoạn mạch khuôn của gene có trình tự như sau:
3' TAC CCG ACC TCG ATC 5'.
Đột biến thay thế cặp C - G thành T - A xảy ra ở cặp nucleotide số bao nhiêu sẽ làm giảm số lượng amino acid của chuỗi polypeptide do đoạn mạch trên mã hóa?
Trả lời: .
Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia vào quá trình tái bản DNA?
| a. DNA. | b. RNA polymerase (primase). |
| c. RNA. | d. DNA polymerase. |
| e. tRNA. | f. Enzyme ligase. |
| g. Ribosome. | h. Nucleotide tự do. |
| j. Enzyme tháo xoắn. | k. Amino acid tự do. |
Trả lời: .