PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, tích vô hướng của hai vectơ a=(2;1;3)\overrightarrow{a}=(2 ;-1 ; 3)b=(4;8;3)\overrightarrow{b}=(4 ;-8 ; 3) bằng

53\sqrt{53}.
25 25.
5 5.
3 3.
Câu 2

Giá trị cực tiểu của hàm số f(x)=2x23x+6x2f(x)=\dfrac{2 x^{2}-3 x+6}{x-2}

44.
00.
3-3.
1313.
Câu 3

Cho f(x)f(x) là hàm số bậc ba có f(x)=3(x+2)(x3)f'(x)=3(x+2)(x-3). Khẳng định nào dưới đây sai?

Hàm số f(x)f(x) đạt cực tiểu tại điểm x0=3x_{0}= 3.
Hàm số f(x)f(x) đạt cực tiểu tại điểm x0=2x_{0}= -2.
Hàm số f(x)f(x) đạt cực đại tại điểm x0=2x_{0}= -2.
Hàm số f(x)f(x) có hai điểm cực trị.
Câu 4

Điểm nào dưới đây thuộc đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x+1+3x+2y=-2 x+1+\dfrac{3}{x+2}?

P(1;0)P(1 ; 0).
M(1;1)M(1 ; 1).
Q(1;2)Q(1 ;-2).
N(1;1)N(1 ;-1).
Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, khoảng cách từ điểm A(3;6;2)A(-3 ;-6 ; 2) đến mặt phẳng (Oxz)(O x z) bằng

22.
77.
33.
66.
Câu 6

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x3x+1f(x)=\dfrac{2 x-3}{x+1} trên đoạn [0;2][0 ; 2]

13\dfrac{1}{3}.
33.
11.
3-3.
Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho các điểm MMNN thoả mãn OM=2i3j+k\overrightarrow{O M}=2 \overrightarrow{i}-3 \overrightarrow{j}+\overrightarrow{k}ON=5j2k\overrightarrow{O N}=5 \overrightarrow{j}-2 \overrightarrow {k}. Tọa độ của vectơ MN\overrightarrow{M N}

(3;3;3)(3 ; 3 ;-3).
(2;8;3)(-2 ; 8 ;-3).
(2;8;3)(2 ;-8 ; 3).
(3;3;3)(-3 ;-3 ; 3).
Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) có tập xác định D=R\{1}D=\mathbb{R} \backslash\{1\} và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (5;+)(5 ;+\infty).
B
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;5)(1 ; 5).
C
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty ; 1).
D
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;5)(0 ; 5).
Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho hình bình hành ABCDA B C D có điểm A(1;2;3), C(2;0;1), D(5;2;1)A(1 ; 2 ;-3), \ C(2 ; 0 ; 1), \ D(-5 ; 2 ; 1). Tọa độ đỉnh BB

(8;0;3)(8 ; 0 ;-3).
(6;4;3)(-6 ; 4 ;-3).
(2;4;1)(-2;4;-1).
(4;0;5)(-4 ; 0 ; 5).
Câu 10

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=a x^{3}+b x^{2}+ c x+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A
Hàm số đã cho không có điểm cực đại.
B
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+)(0 ;+\infty)
C
Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
D
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty ; 0).
Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có tập xác định D=(;5]D=(-\infty ; 5] có bảng biến thiên như sau:

Đường thẳng nào sau đây là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)?

x=5x=5.
y=2y=-2.
x=4x=4.
y=5y=5.
Câu 12

Cho hình lăng trụ ABC.ABCA B C.A' B' C' (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

AB+BC=BC\overrightarrow{A' B}+\overrightarrow{B' C'}=\overrightarrow{B C'}.
AB+BC=AC\overrightarrow{A' B}+\overrightarrow{B' C'}=\overrightarrow{A' C}.
AB+BC=BC\overrightarrow{A' B}+\overrightarrow{B' C'}=\overrightarrow{B' C'}.
AB+BC=AC\overrightarrow{A' B}+\overrightarrow{B' C'}=\overrightarrow{A' C'}.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số f(x)=x32x2+x3f(x)=x^{3}-2 x^{2}+ x-3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) f(x)=3x24x+1,xRf'(x)=3 x^{2}-4 x+1, \, \forall x \in{\mathbb{R}}.
b) f(x)>0,xRf'(x)>0, \, \forall x \in {\mathbb{R}}.
c) Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (0;+)(0 ;+\infty).
d) Giá trị cực đại của hàm số f(x)f(x)3{ -3}.
Câu 14

Cuối tuần bạn Bảo được cha chở đi mua sách tại một tiệm sách cũ. Bảo chọn mua 1212 quyển sách (không có hai quyển nào giống nhau), trong đó có 77 quyển thuộc thể loại Khoa Học Tự Nhiên và 55 quyển còn lại thuộc thể loại Khoa Học Xã Hội. Trước khi tính tiền sách cho Bảo, cha chọn ngẫu nhiên 33 quyển sách trong 1212 quyển sách đã được Bảo chọn mua để kiểm tra nội dung trong sách có thực sự phù hợp với Bảo hay không.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu PaP_{a} là xác suất để 33 quyển sách được cha của Bảo chọn để kiểm tra đều thuộc thể loại Khoa Học Xã Hội thì 11Pa=111 P_{a}=1.
b) Nếu PbP_{b} là xác suất để 33 quyển sách được cha của Bảo chọn để kiểm tra có đúng một quyển thuộc thể loại Khoa Học Tự Nhiên thì 22Pb=722 P_{b}=7.
c) Nếu PcP_{c} là xác suất để 33 quyển sách được cha của Bảo chọn để kiểm tra có đúng hai quyển thuộc thể loại Khoa Học Tự Nhiên thì 44Pc=2144 P_{c}=21.
d) Nếu PdP_{d} là xác suất để 33 quyển sách được cha của Bảo chọn để kiểm tra có đủ hai thể loại Khoa Học Tự Nhiên và Khoa Học Xã Hội thì 44Pd=3544 P_{d}=35.
Câu 15

Cho hàm số g(x)=2x2+x+7x+1g(x)=\dfrac{2 x^{2}+x+7}{x+1}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số g(x)g(x)D=R\{1}D=\mathbb{R} \backslash\{1\}.
b) g(x)>0,x>1g' (x)>0, \, \forall x>1.
c) Hàm số g(x)g(x) không có điểm cực trị.
d) Hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên khoảng (3;1)(-3 ; 1).
Câu 16

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho ba điểm A(3;2;1), B(1;1;3), C(2;4;3)A(-3 ; 2 ;-1), \ B(-1 ;-1 ;-3),\ C(-2 ; 4 ;-3).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm I(1;1;2)I(-1 ; 1 ;-2) là trung điểm của đoạn thẳng BCB C.
b) AB=17A B=\sqrt{17}AC=3A C=\sqrt{3}.
c) Tam giác ABCA B C là một tam giác vuông.
d) Diện tích tam giác ABCA B CSABC=3174S_{A B C}=\dfrac{3 \sqrt{17}}{4} (đơn vị diện tích).

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

(6 câu)
Câu 17

Hai chất điểm MMNN chuyển động cùng hướng và xuất phát cùng một thời điểm trên hai đường thẳng l1l_{1}l2l_{2} song song với nhau (chất điểm MM xuất phát từ điểm BB, chất điểm NN xuất phát từ điểm điểm CC). Khoảng cách giữa hai đường thẳng l1l_{1}l2l_{2}2525 mét. Điểm AA cố định trên đường thẳng l1l_{1} (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Tại thời điểm tt giây (t0t \geq 0, tính từ lúc bắt đầu xuất phát), khoảng cách từ chất các điểm MMNN đến AA lần lượt là dM(t)=56+t2d_{M}(t)=56+\dfrac {t}{2} (mét) và dN(t)=61t+42t+1d_{N}(t)=\dfrac {61 t+42}{t+1} (mét). Khoảng cách (theo đơn vị mét) từ chất điểm MM đến AA tại thời điểm mà hai chất điểm MMNN gần nhau nhất bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy=f(x)=a x^{3}+b x^{2}+ c x+d có đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1;1;2-1 ; 1 ; 2. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [0;12]\Big[0 ; \dfrac{1}{2}\Big] bằng 458\dfrac{45}{8}. Giá trị của biểu thức S=a2+b2+c2+d2S = a^{2}+b^{2}+c^{2}+d^{2} bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 19

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D.A' B' C' D' có cạnh bằng 55. Tích vô hướng của hai vectơ AB\overrightarrow{A B'}CB\overrightarrow{C' B} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Người ta muốn tạo ra một khối pha lê trang trí có dạng hình chóp đều với đáy là tứ giác và có diện tích toàn phần (tổng diện tích của bốn mặt bên và mặt đáy) là 100100 (cm2^{2}) (như hình vẽ).

Thể tích tối đa của khối pha lê được tạo ra là bao nhiêu cm3^3 (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 21

Đồ thị hàm số y=3x1x+4y=\dfrac{3 x-1}{x+4} có đường tiệm cận đứng cắt đường tiệm cận ngang tại điểm II. Khoảng cách từ điểm II đến gốc tọa độ OO bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 22

Anh Nam mới vừa mua xe ô tô nhưng chưa ra biển số, anh rất mong muốn 55 chữ số trên biển số xe của mình là "không lùi" hoặc "không quá bé". Theo cách nghĩ của anh Nam, đó là một số tự nhiên có 55 chữ số dạng mabcn\overline{mabcn} sao cho 4mabcn4 \leq m \leq a \leq b \leq c \leq n. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên phù hợp với mong muốn của anh Nam?

Trả lời: