PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log2(x25x+7)=0\log_{2}(x^{2}-5x+7)=0 bằng

55.
66.
1313.
77.
Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Gọi M,NM, \, N theo thứ tự là trọng tâm tam giác SABSAB và tam giác SCDSCD.

S A B C D M N

Khi đó MNMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

(SBD)(SBD).
(ABCD)(ABCD).
(SAB)(SAB).
(SAC)(SAC).
Câu 3

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1

x=kπ2,kZx=\dfrac{k\pi}{2}, \, k \in \mathbb{Z}.
x=k2π,kZx=k2\pi, \, k \in \mathbb{Z}.
x=π2+k2π,kZx=\dfrac{\pi}{2}+k2\pi, \, k \in \mathbb{Z}.
x=kπ,kZx=k\pi, \, k \in \mathbb{Z}.
Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) thỏa mãn {u4=10u4+u6=26\begin{cases} u_{4}=10 \\ u_{4}+u_{6}=26 \end{cases}. Công sai của (un)(u_{n})

d=6d=6.
d=3d=-3.
d=5d=5.
d=3d=3.
Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x+5y2z2=0(P): x+5y-2z-2=0 song song với mặt phẳng nào dưới đây?

x5y2z+2=0-x-5y-2z+2=0.
2x+10y4z+1=02x+10y-4z+1=0.
x+5y2z2=0x+5y-2z-2=0.
x5y+2z+2=0x-5y+2z+2=0.
Câu 6

Hàm số F(x)F(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

F(x)=f(x),xKF'(x)=f(x), \, \forall x \in K.
f(x)=F(x),xKf'(x)=F(x), \, \forall x \in K.
f(x)=F(x),xKf'(x)=-F(x), \, \forall x \in K.
F(x)=f(x),xKF'(x)=-f(x), \, \forall x \in K.
Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(2;1;4)I(2; \, 1; \, -4) và tiếp xúc với mặt phẳng (α):x2y+2z7=0(\alpha): x-2y+2z-7=0 có phương trình là

(x+2)2+(y1)2+(z+4)2=25(x+2)^{2}+(y-1)^{2}+(z+4)^{2}=25.
(x+2)2+(y+1)2+(z4)2=25(x+2)^{2}+(y+1)^{2}+(z-4)^{2}=25.
(x2)2+(y1)2+(z4)2=25(x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z-4)^{2}=25.
(x2)2+(y1)2+(z+4)2=25(x-2)^{2}+(y-1)^{2}+(z+4)^{2}=25.
Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a,SA(ABCD),SA=a3a, \, SA \perp (ABCD), \, SA=a\sqrt{3}.

S A B C D

Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

a33a^{3}\sqrt{3}.
a333\dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{3}.
a33\dfrac{a^{3}}{3}.
a3a^{3}.
Câu 9

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

x y O -1 -2 1 2 -2

y=x2+2x+2x+1y=\dfrac{x^{2}+2x+2}{x+1}.
y=x22x3x2y=\dfrac{x^{2}-2x-3}{x-2}.
y=x22xx+1y=\dfrac{x^{2}-2x}{x+1}.
y=x2+3xx2y=\dfrac{x^{2}+3x}{x-2}.
Câu 10

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi M,NM, \, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BCBCCDCD.

A B D C A' B' D' C' M N

Vectơ nào sau đây bằng 2MN2\overrightarrow{MN}?

AC\overrightarrow{A'C'}.
AD\overrightarrow{AD}.
BC\overrightarrow{BC}.
BD\overrightarrow{B'D'}.
Câu 11

Thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A ở một trường THPT ta có bảng số liệu sau:

Cân nặng

[40,5;45,5)[40,5; \, 45,5)

[45,5;50,5)[45,5; \, 50,5)

[50,5;55,5)[50,5; \, 55,5)

[55,5;60,5)[55,5; \, 60,5)

[60,5;65,5)[60,5; \, 65,5)

[65,5;70,5)[65,5; \, 70,5)

Số học sinh

1010

77

1616

44

22

33

Số trung bình của bảng số liệu bằng bao nhiêu?

51,8151,81.
51,80951,809.
5252.
51,8051,80.
Câu 12

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=3,x=2x=-3, \, x=2, như hình vẽ bên dưới. Đặt a=31f(x)dx,b=12f(x)dxa=\displaystyle\int_{-3}^{1} f(x)\mathrm{d}x, \, b=\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\mathrm{d}x.

-3 0 1 2 x y

Khẳng định nào sau đây là đúng?

S=baS=b-a.
S=abS=a-b.
S=a+bS=a+b.
S=abS=-a-b.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(4 câu)
Câu 13

Có hai chất điểm A,BA, \, B đang chuyển động thì xảy ra va chạm. Biết rằng sau khi va chạm hai chất điểm di chuyển về hai hướng ngược nhau, chất điểm AA di chuyển tiếp với tốc độ v1(t)=63tv_{1}(t)=6-3t (m/s), chất điểm BB di chuyển với tốc độ v2(t)=124tv_{2}(t)=12-4t (m/s) trước khi cả hai dừng lại, tt là thời gian tính bằng giây, thời điểm ban đầu t=0t=0 là lúc xảy ra va chạm.

Va chạm - Sở Đồng Nai

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Quãng đường chất điểm AA di chuyển sau khi va chạm đến khi dừng hẳn được biểu diễn bởi hàm số s1(t)=6t32t2s_{1}(t)=6t-\dfrac{3}{2}t^{2} (m).
b) Sau va chạm chất điểm AA dừng lại sau 22 s.
c) Khoảng cách hai chất điểm sau khi đã dừng hẳn là 2323 m.
d) Quãng đường chất điểm AA di chuyển được kể từ khi va chạm đến khi dừng lại là 1818 m.
Câu 14

Một bình đựng 1616 viên bi, trong đó có 77 viên bi trắng, 66 viên bi đen và 33 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 44 viên bi.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số phần tử của không gian mẫu là A164\mathrm{A}_{16}^{4}.
b) Xác suất lấy được 44 bi có đúng 22 màu là 1120\dfrac{11}{20}.
c) Xác suất lấy được 44 bi có đủ 33 màu là 920\dfrac{9}{20}.
d) Xác suất lấy được 44 bi cùng màu trắng là 152\dfrac{1}{52}.
Câu 15

Cho hàm số y=f(x)=x33x+1y=f(x)=x^{3}-3x+1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) f(x)=3x23f'(x)=3x^{2}-3.
b) f(x)=0f'(x)=0 có đúng 11 nghiệm trên [2;1][-2; \, 1].
c) f(1)=f(2)=1f(1)=f(-2)=-1.
d) Giá trị lớn nhất của f(x)f(x) trên [2;1][-2; \, 1] bằng 33.
Câu 16

Một ống dẫn nước OABOAB được cố định vào một bức tường đồng thời được đặt trong hệ tọa độ OxyzOxyz và có các kích thước như sau: Đoạn ống OAOA nằm trên tia OyOy (vuông góc với tường), có chiều dài OA=10OA=10 dm. Đoạn ống ABAB nối tiếp với OAOA, có chiều dài AB=6AB=6 dm. Ống ABAB vuông góc với OAOA và hướng xuống dưới, tạo với mặt phẳng nằm ngang (Oxy)(Oxy) một góc 6060^{\circ}. Đầu BB của ống được giữ cố định bởi một thanh sắt nối với điểm CC trên tường.

Một ống dẫn nước $OAB$ được cố định vào một bức tường đồng thời được đặt trong hệ tọa độ $Oxyz$

Biết điểm C(4;0;5)C(4; \, 0; \, 5) (đơn vị trên các trục là dm).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ của điểm A(0;10;0)A(0; \, 10; \, 0).
b) Độ dài thanh sắt BCBC14,114,1 dm.
c) Hình chiếu vuông góc của điểm BB lên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) là điểm H(0;10;33)H(0; \, 10; \, -3\sqrt{3}).
d) Cao độ của điểm BB3-3.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

(6 câu)
Câu 17

Hình vẽ mô tả một cây cầu vượt có mặt cắt đứng là một phần parabol nối hai điểm A,BA, \, B và nhận đường trung trực của đoạn ABAB làm trục đối xứng, AB=400AB=400 m. Khoảng cách từ đỉnh cây cầu đến ABAB bằng 88 m. Xét tiếp tuyến dd tại điểm MM trên mặt cầu, người ta quy ước tan(Δ,d)\tan(\Delta, \, d) là độ dốc tại MM của mặt cầu, với Δ\Delta là đường thẳng đi qua hai điểm A,BA, \, B.

A B O M 200 m 200 m 8 m Độ dốc tại M

Độ dốc lớn nhất của mặt cầu bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=1,AD=2,SA=1AB=1, \, AD=\sqrt{2}, \, SA=1SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Gọi MM là trung điểm của ADAD.

S A B C D M

Khoảng cách từ điểm CC tới mặt phẳng (SBM)(SBM) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Trong mặt phẳng OxyOxy cho: Đồ thị (C)(C) của hàm số y=34xy=\dfrac{3}{4}|x|. Đường tròn (C1)(C_{1}) có tâm I1I_{1}, bán kính 11 tiếp xúc với (C)(C) tại AA và tiếp xúc với tia OxOx. Đường tròn (C2)(C_{2}) có tâm I2I_{2}, bán kính 11 tiếp xúc với (C)(C) tại BB và tiếp xúc với tia OxOx^{\prime}. Parabol (P)(P) có đỉnh là OO, qua I1I_{1}I2I_{2}.

O x x' y A B I1 I2 (P) (C)

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi (C),(P)(C), \, (P) và các đường thẳng I1A,I2BI_{1}A, \, I_{2}B bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=12t3+6t2s(t)=-\dfrac{1}{2}t^{3}+6t^{2} với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và ss (mét) là quãng đường di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian 66 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, tốc độ lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu (đơn vị m/s)?

Trả lời:

Câu 21

Hình vẽ mô tả một căn phòng hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' với AB=3AB=3 m, BB=BC=4BB'=BC=4 m, tại CC có một tổ kiến. Kiến 1 xuất phát từ AA' bò về tổ với vận tốc 0,020,02 m/s trên hai đoạn thẳng liên tiếp AB,BCA'B, \, BC. Kiến 2 xuất phát từ DD bò về tổ với vận tốc 0,060,06 m/s trên hai đoạn thẳng liên tiếp DC,CCDC', \, C'C.

3 m 4 m 4 m A D A' D' B C B' C'

Biết rằng, hai con kiến xuất phát cùng một lúc. Khi kiến 2 còn cách tổ 11 m thì khoảng cách giữa hai con kiến là bao nhiêu m (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 22

Hệ thống gồm các vật như sau được gọi là máng nn: Một máng nghiêng có nn lỗ dọc theo đáy. Tính từ trên cao xuống, các lỗ lần lượt có đường kính là 1,2,3,,n1, \, 2, \, 3, \ldots, \, n. Có nn quả bóng có đường kính là các số nguyên dương không lớn hơn nn, trong đó có thể có nhiều quả bóng có cùng đường kính. Xét máng nn, thả lăn nn quả bóng từ đỉnh máng xuống, lần lượt từng quả. Đối với mỗi quả bóng, khi lăn đến lỗ có đường kính lớn hơn hoặc bằng đường kính của nó thì nó sẽ lọt vào đồng thời đóng lỗ này lại. Đối với một thứ tự các quả bóng sau khi thả lăn, nếu các quả bóng đều lọt vào lỗ thì thứ tự các quả bóng ấy được gọi là dãy đẹp. Hai dãy đẹp giống nhau khi và chỉ khi thứ tự bán kính của bóng lọt lỗ là như nhau.

Hệ thống gồm các vật như sau được gọi là máng $n$: Một máng nghiêng có $n$ lỗ dọc theo đáy. Tính từ trên cao xuống, các lỗ lần lượt có đường kính là $1, \, 2, \, 3, \ldots, \, n$.

Có thể tạo được bao nhiêu dãy đẹp khác nhau đối với máng 55 biết rằng có đúng một quả có đường kính là 44 và một quả có đường kính là 55?

Trả lời: