Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(14 câu)
Câu 1

Những phân số nào sau đây bằng 37\dfrac{3}{7}?

37\dfrac{\sqrt3}{\sqrt7}.
3272\dfrac{\sqrt{3^2}}{\sqrt{7^2}}.
32+39272+912\dfrac{\sqrt{3^2}+\sqrt{39^2}}{\sqrt{7^2}+\sqrt{91^2}}.
Câu 2

Cạnh của hình vuông có diện tích 100100 m2^2 bằng

2020 m.
1000010000 m.
10001000 m.
1010 m.
Câu 3

Cho số hữu tỉ xx thỏa mãn (x+1)3=125(x+1)^3=125 giá trị của x\sqrt{x}

1616.
88.
44.
22.
Câu 4

Cho số a0a\ge 0, đẳng thức nào sau đây đúng?

(a)2=a(\sqrt{a})^2=a.
(a)2=a2(\sqrt{a})^2=a^2.
(a)2=2a(\sqrt{a})^2=2\sqrt{a}.
(a)2=2a(\sqrt{a})^2=2a.
Câu 5

Căn bậc hai số học của số aa không âm được kí hiệu là

aa.
a\sqrt{a}.
a2{{a}^{2}}.
±a\pm \sqrt{a}.
Câu 6

Ước lượng kết quả phép tính 25,(81)-25,(81) . 8,568,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.

208-208.
200-200.
234-234.
225-225.
Câu 7

Số đối của xx với x=14+2.(0,25)x=\dfrac{-1}{4}+2. (-0,25)

43\dfrac{4}{-3}.
34\dfrac{-3}{4}.
34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
Câu 8

Tính A=79+0,(23)6,(7)A=\dfrac{7}{9}+0,\Big(23\Big)-6,\Big(7\Big)B=522.4435(79)+2,(5)+29B=\dfrac{5}{22}\,.\,\dfrac{44}{35}-\Big(\dfrac{7}{9}\Big)+2,\Big(5\Big)+\dfrac{2}{9}, kết quả của AABB được làm tròn với độ chính xác d=0,005d=0,005. Hiệu của AABB sau khi làm tròn bằng

8,60-8,60.
8,086-8,086.
8,608-8,608.
8,06-8,06.
Câu 9

Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5d=5 thì cho kết quả 6060. Thương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là

1,1(60)1,1(60).
1,1(62)1,1(62).
1,1(61)1,1(61).
1,1(63)1,1(63).
Câu 10

Số đối của xx, biết x=13+4.(0,2)x=\dfrac{-1}{3}+4. (-0,2)

1715\dfrac{-17}{15}.
1715-\dfrac{17}{15}.
1715\dfrac{17}{15}.
1715\dfrac{17}{-15}.
Câu 11

Số đối của 5\sqrt{5} ;0,2-0,2 lần lượt là

5\sqrt{5} ;0,2-0,2.
5\sqrt{5} ;0,20,2.
5-\sqrt{5} ;0,2-\,0,2.
5-\sqrt{5} ;0,20,2.
Câu 12

Các giá trị xx thỏa mãn 2x1=3|2x-1|=3

x=2x=-2 hoặc x=1x=-1.
x=2x=2 hoặc x=1x=-1.
x=2x=-2 hoặc x=1x=1.
x=2x=2 hoặc x=1x=1.
Câu 13

Số nào sau đây là số vô tỉ?

21\sqrt{21}.
(9)2\sqrt{(-9)^2}.
7-7.
9200\dfrac{9}{200}.
Câu 14

Số thập phân xx thỏa mãn 0,(6).x=10,(6).x=1

x=1,(6)x=1,(6).
x=1,6x=1,6.
x=1,2x=1,2.
x=1,5x=1,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 15

Xét các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số 0,60,6 là căn bậc hai số học của số 0,360,36.
b) Số 77 là căn bậc hai số học của số 4949.
c) Số 49\dfrac{4}{9} là căn bậc hai số học của số 23\dfrac{2}{3}.
d) Số 12-12 không là căn bậc hai số học của số 144144.
Câu 16

Cho các số thực: 320-\dfrac3{20}; 411\dfrac4{11}; 1522\dfrac{15}{22}712\dfrac{-7}{12}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 320-\dfrac{3}{20} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
b) 411\dfrac{4}{11} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
c) 1522=0,6(81)\dfrac{15}{22}=0,6(81).
d) 1435\dfrac{14}{35} không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 17

Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):

i) 1234\sqrt{1\,234} = ;

ii) 6754-\sqrt{6\,754} = ;

iii) 430\sqrt{430} = .

Câu 18

Khi viết phân số 17\dfrac{1}{7} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 9898 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Trả lời: