Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Căn bậc hai số học của số 0 là
Nếu x+3=3 (với x≥−3) thì −2x2+1 bằng
Cho biết x là số hữu tỉ thỏa mãn (x−21)2=169. Khi đó tổng các giá trị của x là
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Giá trị biểu thức A=(0,4+53).6425−43.(−2025)0+21.(54−3) là
Số thực x thỏa mãn ∣x−7∣+2x+5=6 là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 530. Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Giá trị của các biểu thức: A=(32−0,75):161+[15−2:(5−2)2].2564+6.14425 là
Nếu x=43 thì ∣x∣ bằng
Viết số thập phân −4,32 dưới dạng phân số tối giản ta được
Cho hai số thực a=−1,25 và b=−2,3. So sánh ∣a∣ và ∣b∣ ta có
Cho biểu thức đại số A=x2−xy+1x3+2x2y−0,5xy2+2. Tính giá trị của A với x,y thỏa mãn (2x−1)2+y+1=0.
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) 1234 = ;
ii) −6754 = ;
iii) 430 = .
Tính tổng các giá trị x thỏa mãn (3−109−x+2):(1019−1−52)+54=1.
Trả lời: