Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị biểu thức A=1040420.2520−119.2317+119.23−6 là
Các số đối của: 12;0;−2, lần lượt là
Số hữu tỉ nào sau đây là số hữu tỉ dương ?
Trong các điểm A,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.
Điểm biểu diễn số nguyên nhỏ hơn 0 là
So sánh hai số hữu tỉ x=−52 và y=13−3 ta được kết quả
So sánh hai số hữu tỉ: −32−31 và 3232731317.
Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức x−21=3−2 ta được
Giá trị của x thỏa mãn: 4−5.103−3x=813 là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Kết quả phép tính: A=21−5−2+31+75−6−1+35−4+411 là
An đọc một quyển sách trong 2 ngày. Ngày thứ nhất An đọc được 71 quyển sách, ngày thứ hai An đọc được 143 quyển sách. Trong 2 ngày An đọc được bao nhiêu phần quyển sách?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống −65□Q.
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho hai số a=2333 và b=3222. Khẳng định nào sau đây đúng?
Kết quả của phép chia (0,75)5:(0,75)2 là
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Cho trục số sau:
| a) Điểm A biểu diễn số nguyên dương. |
|
| b) Điểm B biểu diễn số 1. |
|
| c) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ dương. |
|
| d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm A lớn hơn số biểu diễn bởi điểm B. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện: 2.22+3.23+4.24+.....+n.2n=2n+11.
Trả lời: