Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho ba điểm A,B,CA, \, B, \, C thẳng hàng và BB nằm giữa AACC. Trên đường thẳng vuông góc với ACAC tại BB ta lấy điểm HH.

Cho ba điểm $A, \, B, \, C$ thẳng hàng và $B$ nằm giữa $A$ và $C$

Khẳng định nào sau đây là đúng?

AH>BHAH>BH.
AH<ABAH\lt AB.
AH=BHAH=BH.
AH<BHAH\lt BH.
Câu 2

Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

1010 cm; 1111 cm; 2222 cm.
99 cm; 1212 cm; 2424 cm.
77 cm; 88 cm; 2121 cm.
55 cm; 66 cm; 99 cm.
Câu 3

Cho ABC\triangle ABC cân tại AA. Gọi GG là trọng tâm tam giác, II là điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác đó. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

GG trùng II.
BGBG là đường cao của ABC\triangle ABC.
BIBI là trung tuyến của ABC\triangle ABC.
A,G,IA, \, G, \, I thẳng hàng.
Câu 4

Cho tam giác ABCABC đều, trung tuyến AM,BN,CQAM, \, BN, \, CQGG là trọng tâm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

GA=GB=GCGA=GB=GC.
GM=12AG=12CGGM=\dfrac{1}{2} AG=\dfrac{1}{2} CG.
GN=12BNGN=\dfrac{1}{2} BN.
GN=GM=GQGN=GM=GQ.
Câu 5

Thể tích của một hình hộp chữ nhật được tính bởi công thức V=a.b.cV=a . b . c, kí hiệu cm3. Trong đó: aa là chiều dài (đơn vị cm); bb là chiều rộng (đơn vị cm); cc là chiều cao (đơn vị cm). Nếu một hình hộp có a=6a=6 cm, b=4b=4 cm và c=3c=3 cm thì thể tích là

1313 cm3.
7979 cm3.
7272 cm3.
2424 cm3.
Câu 6

Giá trị của biểu thức B=7x5yB = 7x - 5y tại x=5x = 5y=9y = 9

3838.
10-10.
8080.
1010.
Câu 7

Biểu thức đại số biểu thị "Thương của hiệu aabb với tổng của aabb" là

ab:a+ba-b : a+b.
a(ab)a(a-b).
a+bab\dfrac{a+b}{a-b}.
aba+b\dfrac{a-b}{a+b}.
Câu 8

Giá trị xx nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x)=x210x+25A(x)=x^2-10x+25?

x=15x=\dfrac{1}{5}.
x=5x=5.
x=15x=-\dfrac{1}{5}.
x=5x=-5.
Câu 9

Tổng 3x3+2x3+(17)x33x^3 + 2x^3 + \Big(-\dfrac{1}{7}\Big) x^3 bằng

297x3\dfrac{29}{7} x^3.
347x3\dfrac{34}{7} x^3.
4x34 x^3.
34x334 x^3.
Câu 10

Khi chia đa thức (z3+9z2+27z+27)(z^3+9z^2+27z+27) cho đa thức (z+3)(z+3) ta được

Thương bằng (z+3)2(z+3)^2, dư bằng 1-1.
Thương bằng (z+3)2(z+3)^2, dư bằng 11.
Thương bằng (z+3)2(z+3)^2, dư bằng (z3)(z-3).
Thương bằng (z+3)2(z+3)^2, dư bằng 00.
Câu 11

Thực hiện gieo một con xúc xắc 66 mặt cân đối một lần. Xác suất của biến cố PP: "Gieo được mặt 44 chấm" là

00.
12\dfrac{1}{2}.
16\dfrac{1}{6}.
11.
Câu 12

Trong hộp có 88 thanh gỗ gắn số từ 00 đến 77. Lấy ngẫu nhiên một thanh gỗ từ hộp trên. Xác suất của biến cố PP: "Số xuất hiện trên thanh gỗ được lấy ra là số chẵn".

11.
12\dfrac{1}{2}.
18\dfrac{1}{8}.
14\dfrac14.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho góc xOyxOy nhọn. Trên OxOx lấy hai điểm AABB (điểm AA nằm giữa hai điểm OOBB). Trên OyOy lấy hai điểm CCDD (điểm CC nằm giữa hai điểm OODD). Gọi FF là giao điểm của ADADBCBC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB<AF+FBAB \lt AF+FB.
b) CD<CFFDCD \lt CF-FD.
c) AB+CD<AF+FBCFFDAB+CD \lt AF+FB-CF-FD.
d) AB+CD<AD+BCAB+CD \lt AD+BC.
Câu 14

Cho hai đa thức:

P(x)=x9+4x4+3x33x4x915+72x3P(x)=x^9+4 x^4+3 x^3-3 x^4-x^9-15+7-2 x^3;

Q(x)=23x5+4x55x318x2x53+5Q(x)=-23 x^5+4 x^5-5 x^3-18 x-2 x^5-3+5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đa thức P(x)P(x) sau khi thu gọn có bậc là 44.
b) Hệ số cao nhất và hệ số tự do của P(x)P(x) lần lượt là 1188.
c) Đa thức Q(x)Q(x) có hệ số cao nhất, hệ số tự do và bậc lần lượt là 21;2;5-21; \, 2; \, 5.
d) Tại x=1x=1 thì P(x)+Q(x)P(x)+Q(x) có giá trị bằng 48-48.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho hai đa thức F(x)=12x3+7x2+mF(x)=12x^3+7x^2+mG(x)=3x+4G(x)=3x+4. Áp dụng định lí Bézout: "Đa thức f(x)f(x) khi chia cho (xa)(x-a) được dư là RR thì R=f(a)R=f(a)", cho biết mm bằng bao nhiêu để F(x)F(x) chia hết cho G(x)G(x)?

Trả lời:

Câu 16

Cho đa thức ax46x3+72x+3x24x4ax^4-6x^3+7-2x+3x^2-4x^4. Tìm aa biết đa thức này có bậc là 33.

Trả lời:

Câu 17

Cho một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 44 cm và 88 cm. Chu vi của tam giác đó là bao nhiêu cm?

Trả lời:

Câu 18

Cho tam giác nhọn ABCABCAB<ACAB \lt AC. Tia phân giác góc AA cắt cạnh BCBC tại DD.

Điền dấu (>,<,=)(>,\lt ,=) vào chỗ trống sau

DBDB DCDC.

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Vẽ CxCx vuông góc với BCBCCxCx cắt tia phân giác của B^\widehat{B} tại FF. BFBF cắt ACAC tại EE. Vẽ CDEFCD \perp EF, kéo dài BABACDCD cắt nhau tại SS. Chứng minh rằng:

a) CDCD là tia phân giác của ECF^\widehat{ECF}.

b) Tam giác BSCBSC cân tại BB.

c) So sánh DEDE với DFDFESD^\widehat{ESD} với DCF^\widehat{DCF}.

Câu 20
Tự luận

Khi rót nước từ một can đựng 2020 lít nước vào bình rỗng có dạng hình lập phương với độ dài cạnh xx cm thì thể tích nước trong can còn lại là bao nhiêu lít?