PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1

Đạo hàm của hàm số y=5xy=5^{x}

y=5xln5y'=\dfrac{5^{x}}{\ln 5}.
y=5xln5y'=5^{x} \ln 5.
y=5xy'=5^{x}.
y=x5x1y'=x \cdot 5^{x-1}.
Câu 2

Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. Số đo góc giữa hai đường thẳng ABA' BCCC C'

4545^{\circ}.
3030^{\circ}.
9090^{\circ}.
6060^{\circ}.
Câu 3

Một hộp chứa 2121 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự từ 11 đến 2121. Chọn ra ngẫu nhiên 11 thẻ từ hộp. Gọi CC là biến cố "Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 22", DD là biến cố "Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 33". Khi đó biến cố CDC D

"Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 66".
"Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 1212".
"Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 44".
"Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 55".
Câu 4

Phương trình 2x=182^{x}=\dfrac{1}{8} có nghiệm là

44.
3-3.
33.
4-4.
Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA(ABCD),a, \, SA \perp (ABCD), SA=a2S A=a \sqrt{2}. Khoảng cách giữa đường thẳng CDC D và mặt phẳng (SAB)(S A B) bằng bao nhiêu?

a2a \sqrt{2}.
aa.
a22\dfrac{a \sqrt{2}}{2}.
2a2 a.
Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS . A B CSA(ABC)S A \perp(A B C), đáy ABCA B C là tam giác vuông tại BB. Khẳng định nào sau đây sai?

(SAC)(ABC)(S A C) \perp(A B C).
(SBC)(SAB)(S B C) \perp(S A B).
(SBC)(SAC)(S B C) \perp(S A C).
(SAB)(ABC)(S A B) \perp(A B C).
Câu 7

Cho hình lập phương ABCDABCDA B C D \cdot A' B' C' D' có cạnh bằng aa. Giá trị tan\tan của góc tạo bởi đường thẳng ACA C'(ABCD)(A B C D)

12\dfrac{1}{2}.
13\dfrac{1}{\sqrt{3}}.
12\dfrac{1}{\sqrt{2}}.
63\dfrac{\sqrt{6}}{3}.
Câu 8

Cho A,BA, \, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,3;P(B)=0,7P\left(A\right)=0,3;\,P(B)=0,7. Xác suất của biến cố ABA B

11.
0,490,49.
0,210,21.
0,090,09.
Câu 9

Cho hàm số y=13x33x2+5x+3y=\dfrac{1}{3} x^{3}-3 x^{2}+5 x+3. Gọi x1,x2x_{1}, \, x_{2} là các nghiệm của phương trình y=0(x1<x2)y'=0 \, (x_{1}\lt x_{2}). Giá trị S=2x2x1S=2 x_{2}-x_{1}

9-9.
3-3.
77.
99.
Câu 10

Tập nghiệm của phương trình log2(x+1)=log2(24x)\log _{2}(x+1)=\log _{2}(2-4 x)

{15}\Big\{\dfrac{1}{5}\Big\}.
{15}\Big\{-\dfrac{1}{5}\Big\}.
\varnothing.
0{0}.
Câu 11

Với aa là số thực dương tùy ý, log2(16a)log2(2a)\log _2(16 a)-\log _2(2 a) bằng

33.
log2(8a)\log _2(8 a).
44.
log2(4a)\log _2(4 a).
Câu 12

Trong không gian cho các đường thẳng a,ba, \, b và mặt phẳng (P)(P). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu aa // (P)(P)bb // aa thì bb // (P)(P).
Nếu aa vuông góc với hai đường thẳng trong (P)(P) thì a(P)a \perp(P).
Nếu aa // (P)(P)bab \perp a thì b(P)b \perp(P).
Nếu aa // (P)(P)b(P)b \perp(P) thì bab \perp a.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(2 câu)
Câu 13

Cho hình hộp chữ nhật ABCDABCDA B C D \cdot A' B' C' D'AB=3,BC=4,AA=5A B=3, B C=4, A A'=5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hai mặt phẳng (AACC)(A A' C' C)(BDDB)(B D D' B') vuông góc với nhau.
b) Sin góc giữa mặt phẳng (ABC)(A' B C)(ABCD)(A B C D) bằng 534\dfrac{5}{\sqrt{34}}.
c) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ACD)(A C D')(ACB)(A' C' B) bằng 60769\dfrac{60}{\sqrt{769}}.
d) Thể tích khối hộp chữ nhật bằng 6060.
Câu 14

Cho hàm số y=f(x)=x3+6x29x+1y=f(x)=-x^{3}+6 x^{2}-9 x+1 có đồ thị (C)\left(C\right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) y=3x2+12x9y'=-3 x^{2}+12 x-9.
b) Bất phương trình y>0y'\gt 0 có ba nghiệm nguyên.
c) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)\left(C\right) tại M(0;1)M(0;1)y=9x8y=-9 x-8.
d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) có hệ số góc lớn nhất là y=3x7y=3 x-7.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

(4 câu)
Câu 15

Ở ruồi giấm, tính trạng cánh dài là tính trạng trội hoàn toàn so với tính trạng cánh ngắn. Cho ruồi giấm cái cánh dài thuần chủng giao phối với ruồi giấm đực cánh ngắn thuần chủng thu được F1F_{1} toàn ruồi giấm cánh dài. Tiếp tục cho F1F_{1} giao phối với nhau và thu được các con ruồi giấm F2F_{2}. Lần lượt lấy ngẫu nhiên hai con ruồi giấm F2F_{2}, xác suất của biến cố "Có đúng một con ruồi giấm cánh dài trong hai con được lấy ra" bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 16

Anh Hưng gửi tiết kiệm khoản tiền 700700 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%7 \%/năm theo hình thức lãi kép kì hạn 1212 tháng. Cho biết công thức lãi kép là T=A(1+r)n,T=A \cdot(1+r)^{n}, trong đó AA là tiền vốn, TT là tiền vốn và lãi nhận được sau nn năm, rr là lãi suất/năm. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh Hưng thu được ít nhất 11 tỉ đồng (cả vốn lẫn lãi)?

Trả lời: .

Câu 17

Cân nặng trung bình của một em bé trong độ tuổi từ 00 đến 3636 tháng có thể được tính gần đúng bởi hàm số w(t)=0,00076t30,06t2+1,8t+8,2w(t)=0,00\,076 t^{3}-0,06 t^{2}+1,8 t+8,2, trong đó tt được tính bằng tháng và ww được tính bằng pound. Tốc độ thay đổi cân nặng của em bé đó tại thời điểm 1515 tháng tuổi bằng bao nhiêu pound/tháng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời: .

Câu 18

Cho lăng trụ tam giác ABC.ABCA B C. A' B' C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng 55, độ dài cạnh bên bằng 2020. Biết mặt phẳng (BCCB)\left(BCC^{\prime}B^{\prime}\right) vuông góc với mặt phẳng đáy và góc BBC^=30\widehat{B' B C}=30^{\circ}. Thể tích khối chóp A.CCBA . C C' B' bằng bao nhiêu? (Không làm tròn các kết quả trung gian, kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời: .

PHẦN IV. Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Giải bất phương trình log0,53x2>2.\log_{0,5}3x-2 >2.

Câu 20
Tự luận

Trong một thùng phiếu bốc thăm trúng thưởng có 3030 lá phiếu được đánh số thứ tự từ 11 đến 3030. Người ta rút ra từ thùng phiếu một lá thăm bất kì. Tính xác suất của biến cố "Lá thăm rút được có số thứ tự chia hết cho 44 hoặc 55".

Câu 21
Tự luận

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có cạnh bên SAS A vuông góc với mặt phẳng đáy, ABCDA B C D là hình vuông cạnh bằng 44. Biết góc giữa SBS B và mặt đáy bằng 6060^{\circ}. Gọi MM là điểm nằm trên cạnh CDC D sao cho DM=2MCD M=2 M C.

a) Chứng minh rằng BD(SAC).BD \perp (SAC).

b) Tính khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (SBD)\left(SBD\right).