Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

An lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong một túi đựng 3 bi xanh và 2 bi đỏ. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

“An lấy được bi xanh hoặc bi đỏ”.
“An lấy được bi có 2 màu khác nhau”.
“An lấy được toàn bi đỏ”.
“An lấy được toàn bi xanh”.
Câu 2

Cho tam giác ABCABCAB=3AB=3 cm, AC=6AC=6 cm, BC=8BC=8 cm. Khi đó

A^=B^\widehat{A}=\widehat{B}.
C^>A^\widehat{C}>\widehat{A}.
B^>C^\widehat{B}>\widehat{C}.
A^<B^\widehat{A}\lt \widehat{B}.
Câu 3

Cho ba điểm B,D,FB, \, D, \, F thẳng hàng, BB nằm giữa DDFF. Trên đường vuông góc với BFBF tại DD lấy điểm AA.

Cho ba điểm $B, \, D, \, F$ thẳng hàng, $B$ nằm giữa $D$ và $F$

Khẳng định nào sau đây đúng?

AD>AFAD>AF.
AF>ABAF>AB.
AD>ABAD>AB.
AB>AFAB>AF.
Câu 4

Tam giác nào sau đây có một cạnh lớn hơn nửa chu vi?

Tam giác đều.
Tam giác cân.
Không có tam giác nào thỏa mãn.
Tam giác vuông.
Câu 5

Cho tam giác ABCABC đều, trung tuyến AM,BN,CQAM, \, BN, \, CQGG là trọng tâm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

GA=GB=GCGA=GB=GC.
GM=12AG=12CGGM=\dfrac{1}{2} AG=\dfrac{1}{2} CG.
GN=12BNGN=\dfrac{1}{2} BN.
GN=GM=GQGN=GM=GQ.
Câu 6

Biểu thức đại số biểu thị tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp là

(n1)2+(n+1)2,(nZ)(n-1)^2+(n+1)^2, \, (n \in \mathbb{Z}).
(2n1+2n+1)2,(nZ)(2n-1+2n+1)^2, \, (n \in \mathbb{Z}).
(2n1)2+(2n+1)2,(nZ)(2n-1)^2+(2n+1)^2, \, (n \in \mathbb{Z}).
(n1+n+1)2,(nZ)(n-1+n+1)^2, \, (n \in \mathbb{Z}).
Câu 7

Biểu thức đại số để tính: "Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là aa, chiều rộng là bb" và "Chu vi hình vuông có cạnh là xx" lần lượt là

2(a+b);x22(a+b); \, x^2.
4(a+b);4x4(a+b); \, 4x.
2(a+b);4x2(a+b); \, 4x.
(a+b)2;x2(a+b)^2; \, x^2.
Câu 8

Rút gọn biểu thức 6x42x(2+3x3)6x^4 - 2x(2 + 3x^3) ta được

00.
12x44x12x^4 - 4x.
4x-4x.
4x4x.
Câu 9

Tổng 3x3+2x3+(17)x33x^3 + 2x^3 + \Big(-\dfrac{1}{7}\Big) x^3 bằng

297x3\dfrac{29}{7} x^3.
347x3\dfrac{34}{7} x^3.
4x34 x^3.
34x334 x^3.
Câu 10

Khi rót nước từ một can đựng 1010 lít nước vào bình rỗng có dạng hình lập phương với độ dài cạnh 20x20x (cm) thì thể tích nước trong can còn lại là bao nhiêu lít? Biết rằng 11 lít =1= 1 dm3.

108x310 - 8x^3 lít.
10800x310 - 800x^3 lít.
8x3108x^3 - 10 lít.
8000x3108\,000x^3 - 10 lít.
Câu 11

Giá trị của biểu thức 2x(x2)2x\left(x-2\right) tại x=1x=-1

6.6.
6.-6.
2.-2.
2.2.
Câu 12

Thực hiện gieo một con xúc xắc 66 mặt cân đối một lần. Xác suất của biến cố PP: "Gieo được mặt 44 chấm" là

00.
12\dfrac{1}{2}.
16\dfrac{1}{6}.
11.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA. Vẽ AHAH vuông góc với BCBC. Tia phân giác của HAC^\widehat{HAC} cắt BCBC tại KK. Các đường phân giác của BAH^;BHA^\widehat{BAH}; \, \widehat{BHA} cắt nhau tại OO. Gọi MM là trung điểm của AKAK.

A B C H K M O

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) HAK^=KAC^\widehat{HAK} = \widehat{KAC}.
b) BOBO là tia phân giác của ABH^\widehat{ABH}.
c) ABK\triangle ABK cân tại KK.
d) BMBM là tia phân giác của ABK^\widehat{ABK}.
Câu 14

Cho biểu thức B=x(2x3)+6x(12+13x)+1B = x(2x - 3) + 6x\Big(\dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{3}x\Big) + 1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức BB ta được kết quả là B=8x2+1B = 8x^2 + 1.
b) Giá trị biểu thức BB không phụ thuộc vào giá trị của biến xx
c) Giá trị của biểu thức BB tại x=1x = -155.
d) Giá trị của biểu thức BB luôn lớn hơn 00 với mọi giá trị của xx.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Một cây non khi trồng có sẵn 5454 cm. Trung bình cây cao thêm 44 cm mỗi tháng. Biểu thức f(x)=4x+54f(x) = 4x + 54 biểu thị chiều cao của cây sau xx tháng. Nếu chiều cao của cây đạt là 166166 cm thì sau bao nhiêu phút cây đạt chiều cao đó?

Trả lời:

Câu 16

Cho P(x)=100x100+99x99+98x98+...+2x2+xP\left(x\right)=100x^{100}+99x^{99}+98x^{98}+...+2x^2+x. Tính P(1)P\left(1\right).

Trả lời:

Câu 17

Hai đường phân giác tại đỉnh BB và đỉnh CC của tam giác ABCABC cắt nhau tại II.

A B C I

Số đo của BAI^\widehat{BAI} bằng bao nhiêu độ biết BIC^=125\widehat{BIC}=125^{\circ}?

Trả lời: ^\circ.

Câu 18

Cho hình vẽ dưới đây, biết DEF\triangle DEF cân tại DD, DHDH là tia phân giác của EDF^\widehat{EDF}. Giá trị của xx bằng bao nhiêu?

32° x D E F H

Trả lời: ^\circ.

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường phân giác BDBD (DD thuộc ACAC). Kẻ DEDE vuông góc BCBC tại EE (EE thuộc BCBC). Trên tia đối của tia ABAB lấy điểm FF sao cho AF=CEAF=CE.

a) Chứng minh ABD=EBD\triangle ABD=\triangle EBD.

b) Chứng minh BDBD là đường trung trực của đoạn thẳng AEAE.

c) Chứng minh ba điểm E,D,FE, \, D, \, F thẳng hàng và CF2<AD+AF\dfrac{CF}{2} \lt AD+AF.

Câu 20
Tự luận

Tìm các giá trị nguyên của nn để giá trị biểu thức 3n3+10n253n^3+10n^2-5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n+13n+1?