Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

So sánh độ dài các cạnh của ΔABC\Delta ABC biết rằng A^=50,B^=70\widehat{A}=50^{\circ}, \, \widehat{B}=70^{\circ} ta được

AB<BC<CAAB\lt BC\lt CA.
AB<AC<BCAB\lt AC\lt BC.
BC<AB<CABC\lt AB\lt CA.
AB=BC<CAAB=BC\lt CA.
Câu 2

Cho tam giác DEFDEF vuông tại DD. Trên tia đối của tia EDED lấy lần lượt điểm P,QP, \, Q sao cho EP<EQEP\lt EQ.

Cho tam giác DEF vuông tại D. Trên tia đối của tia ED lấy lần lượt điểm P, \, Q sao cho EP<EQ.

Các đường xiên kẻ từ điểm FF đến đường thẳng DEDE

PF,QFPF, \, QF.
FD,FE,PF,QFFD, \, FE, \, PF, \, QF.
DF,EFDF, \, EF.
FE,FP,FQFE, \, FP, \, FQ.
Câu 3

Cho tam giác MNPMNP. Điểm QQ nằm giữa NNPP. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

MQMQ nhỏ hơn nửa chu vi tam giác MNPMNP.
MQMQ bằng nửa chu vi tam giác MNPMNP.
MQMQ lớn hơn nửa chu vi tam giác MNPMNP.
MQMQ lớn hơn chu vi tam giác MNPMNP.
Câu 4

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?

5z5^{z}.
59145^9 - 14.
z2+a2z^2 + a^2.
z9z^9.
Câu 5

Cho đa thức P(x)=5x+10x2P\left(x\right)=5x+10x^2. Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức đã cho?

x=12.x=\dfrac{1}{2}.
x=2.x=2.
x=1.x=1.
x=0.x=0.
Câu 6

Tích của đơn thức 2x2-2x^2 và đa thức 5x2+3x25x^2 + 3x - 2

10x4+6x34x210x^4 + 6x^3 - 4x^2.
10x46x3+4x2-10x^4 - 6x^3 + 4x^2.
10x46x34x2-10x^4 - 6x^3 - 4x^2.
10x4+6x3+4x2-10x^4 + 6x^3 + 4x^2.
Câu 7

Kết quả của phép chia [6x9+8x3+(2x6)]:(2x3)[6x^9+8x^3+(-2x^6)]: (2x^3)

3x3x2+4x3x^3-x^2+4x.
3x6x3+4x3x^6-x^3+4x.
3x2x2+43x^2-x^2+4.
3x6x3+43x^6-x^3+4.
Câu 8

Khi rót nước từ một can đựng 1010 lít nước vào bình rỗng có dạng hình lập phương với độ dài cạnh 20x20x (cm) thì thể tích nước trong can còn lại là bao nhiêu lít? Biết rằng 11 lít =1= 1 dm3.

108x310 - 8x^3 lít.
10800x310 - 800x^3 lít.
8x3108x^3 - 10 lít.
8000x3108\,000x^3 - 10 lít.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Có MM là trung điểm của đoạn thẳng BCBC.

Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$. Có $M$ là trung điểm của đoạn thẳng $BC

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ta chứng minh được: ΔABM=ΔACM\Delta ABM=\Delta ACM.
b) AMC^\widehat{AMC} là góc nhọn.
c) AMAM là khoảng cách từ AA đến cạnh BABA.
d) AB>BMAB>BM.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Cho đa thức P(x)=ax3+bx2+cP(x) = ax^3+bx^2+c chia hết cho x+2x+2 và khi chia cho x21x^2-1 thì dư x+5x+5. Khi đó tích abca \cdot b \cdot c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 11

Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố "Cả hai đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa" bằng bao nhiêu? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 12
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA. Trên tia đối của tia BABA lấy điểm EE sao cho BA=BEBA=BE, trên tia đối của tia BCBC lấy điểm MM sao cho BC=BMBC=BM.

a) Chứng minh: ABC=EBM\triangle ABC=\triangle EBM.

b) Chứng minh: MEME // ACAC.

c) Kẻ MHMH vuông góc với đường thẳng ACAC (HACH \in AC), gọi GG là giao điểm của MAMAHBHB, gọi II là trung điểm của MHMH. Chứng minh: C,G,IC, \, G, \, I thẳng hàng.

Câu 13
Tự luận

Cho ΔABC\Delta ABC, trung tuyến AMAM. Biết B^>C^\widehat{B} > \widehat{C}. Chứng minh

a) BAM^>CAM^\widehat{BAM}> \widehat{CAM}.

b) 2AC>BC2AC>BC.

Câu 14
Tự luận

Tính tổng của ba đa thức trong các trường hợp sau:

a) M(x)=2x25M(x)=2x^2-5; N(x)=3x2+x1N(x)=-3x^2+x-1H(x)=6x+2H(x)=6x+2.

b) P(x)=5x24P(x)=5x^2-4; Q(x)=3x2+xQ(x)=-3x^2+xR(x)=2x2+2x4R(x)=2x^2+2x-4.

Câu 15
Tự luận

Cho hai đa thức:

M(x)=3x4+6x5+x(x2+6)+5x49x5x32x2M(x) = 3x^4 + 6x^5 + x(x^2 + 6) + 5x^4 - 9x^5 - x^3 - 2x - 2

N(x)=x4(x5)6x3+3x+2x53x4+6x37N(x) = x^4(x - 5) - 6x^3 + 3x + 2x^5 - 3x^4 + 6x^3 - 7

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức M(x)M(x); N(x)N(x).

b) Tìm tổng H(x)=M(x)+N(x)H(x) = M(x) + N(x) và hiệu G(x)=M(x)N(x)G(x) = M(x) - N(x).