Phần I. Trắc nghiệm

(12 câu)
Câu 1

Hàm số y=52xx+3y=\dfrac{5-2x}{x+3} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(;3)\big(-\infty ;-3 \big).
(;52)\Big(-\infty ; \dfrac52 \Big).
(;+)\big(-\infty; +\infty\big).
(11;+)\big(-11;+\infty \big).
Câu 2

Hàm số y=x42x2+1y=x^4-2x^2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

33.
11.
00.
22.
Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau.

loading...

Điểm cực đại của hàm số là

x=1x=1.
y=5y=5.
x=2x=2.
x=5x=5.
Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên [2;2][-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Cho hàm số $y=f(x)$ xác định và liên tục trên $[-2;2]$ và có đồ thị là đường cong

Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm

x=1x=1.
(1;0)(-1;0).
x=1x=-1.
(1;4)(1;4).
Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

loading...

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [1;2][-1;2] là

00.
3-3.
11.
22.
Câu 6

Hàm số y=f(x)y=f(x ) có đồ thị như hình vẽ:

loading...

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là

y=1y=1.
x=2x=2.
y=2y=2.
x=1x=1.
Câu 7

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=x43x25y=x^4-3x^2-5?

Điểm P(1;3)P(1;3).
Điểm M(1;3)M(-1;-3).
Điểm N(2;1)N(2;-1).
Điểm Q(2;9)Q(-2;-9).
Câu 8

Hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

loading...

a<0a<0, b<0b<0, c<0c<0, d<0d<0.
a>0a>0, b>0b>0, c>0c>0, d<0d<0.
a>0a>0, b>0b>0, c<0c<0, d>0d>0.
a>0a>0, b<0b<0, c<0c<0, d>0d>0.
Câu 9

Cho hình hộp ABCD.EFGH ABCD.EFGH . Khi đó ABEH \overrightarrow{AB}-\overrightarrow{EH}

loading... 

BD \overrightarrow{BD} .
EG \overrightarrow{EG} .
BH \overrightarrow{BH} .
DB \overrightarrow{DB} .
Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;5;3)A( -1;\,5;\,3)M(2;1;2)M( 2;\,1;\,-2). Tọa độ điểm BB biết MM là trung điểm của đoạn ABAB

B(5;3;7)B( 5;\,3;\,-7).
B(4;9;8)B( -4;\,9;\,8).
B(12;3;12)B\Big( \dfrac{1}{2};\,3;\,\dfrac{1}{2}\Big).
B(5;3;7)B( 5;\,-3;\,-7).
Câu 11

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho OM=(1;5;2)\overrightarrow{OM}=(1;5;2), ON=(3;7;4)\overrightarrow{ON}=(3;7;-4). Gọi PP là điểm đối xứng với MM qua NN. Tọa độ điểm PP

P(2;6;1)P(2;6;-1).
P(5;9;10)P(5;9;-10).
P(5;9;3)P(5;9;-3).
P(7;9;10)P(7;9;-10).
Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ đơn vị trên trục OyOy

k=(0;0;1)\overrightarrow{k}=\left(0;\,0;\,1 \right).
i=(1;0;0)\overrightarrow{i}=\left(1;\,0;\,0 \right).
j=(0;1;0)\overrightarrow{j}=\left(0;\,1;\,0 \right).
n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;\,1;\,1 \right).

Phần II. Đúng sai

(2 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị (C)(C) như hình vẽ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị (C)(C) cắt trục OyOy tại điểm có tung độ bằng 22.
b) Đồ thị (C)(C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x1=0x-1=0.
c) Hàm số y=f(x)y=f(x) có hai cực trị trong đó yCT>yCĐ{y}_{CT}>{y}_{CĐ}.
d) Hai đường tiệm cận của đồ thị cùng với trục hoành tạo thành tam giác có diện tích bằng 22.
Câu 14

Chi phí nhiên liệu của một chiếc tàu chạy trên sông được chia làm hai phần. Phần thứ nhất không phụ thuộc vào vận tốc và bằng 480480 nghìn đồng mỗi giờ. Phần thứ hai tỉ lệ thuận với lập phương của vận tốc, khi v=10v=10 km/h thì phần thứ hai bằng 30 nghìn đồng mỗi giờ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi vận tốc v=10v=10 (km/h) thì chi phí nguyên liệu cho phần thứ nhất trên mỗi km đường sông là 4800048\,000 đồng.
b) Hàm số xác định tổng chi phí nguyên liệu trên mỗi km đường sông với vận tốc xx km/h là f(x)=480x+0,03x3f(x)=\dfrac{480}{x}+0,03 x^{3}.
c) Khi vận tốc v=30v=30 km/h thì tổng chi phí nguyên liệu trên mỗi km đường sông là 4300043\,000 đồng.
d) Vận tốc của tàu để tổng chi phí nguyên liệu trên mỗi km đường sông nhỏ nhất là v=20v=20 km/h.

Phần III. Trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\{1}\mathbb{R}\backslash\{1\}. Biết rằng hàm số y=f(x)y=f'(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số y=f(x)y=f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?

Trả lời:

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x1)(x24)f'(x) = x^{2}(x-1)(x^{2}-4). Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Trả lời:

Câu 17

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi NN là điểm thỏa mãn CN=2NB\overrightarrow{C'N}=2\overrightarrow{NB'}, MM là trung điểm của ADA'D', II là giao điểm của ANA'NBMB'M. Biết AI=aAA+bAB+cAD\overrightarrow{AI}=a\overrightarrow{AA'}+b\overrightarrow{AB}+c\overrightarrow{AD}. Tính a+b+ca+b+c. (kết quả viết dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 18

Trong không gian cho hai vectơ a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b}a=5,b=12|\overrightarrow{a}|=5,|\overrightarrow{b}|=12a+b=13|\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}|=13. Khi đó côsin của góc giữa hai vectơ ab\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}a+b\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} bằng bao nhiêu? Làm tròn đến chữ số hàng phần mười.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

(5 câu)
Câu 19
Tự luận

Trong không gian OxyzOxyz, cho ΔABC\Delta ABC có các đỉnh nằm trên các trục tọa độ: A(6;0;0)A(6; 0; 0), B(0;3;0)B(0; -3; 0)C(0;0;3)C(0; 0; 3).

a) Tìm tọa độ trọng tâm GG của ΔABC\Delta ABC.

b) Điểm DD nằm trong không gian sao cho gốc tọa độ OO là trung điểm của đoạn thẳng DGDG. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của DD lên mặt phẳng (Oxz)(Oxz).

Câu 20
Tự luận

Trong hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) chứa đáy dưới của một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy R=3R=3, tâm đáy trùng với gốc tọa độ OO. Đáy trên của hình trụ nằm trên mặt phẳng song song với (Oxy)(Oxy) và cắt trục OzOz tại điểm II có cao độ bằng 44. Lấy điểm AA thuộc đường tròn đáy dưới sao cho đoạn thẳng OAOA tạo với tia OxOx một góc 6060^\circ (biết hoành độ và tung độ của AA đều là các số dương). Gọi AA' là hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng chứa đáy trên. Xác định tọa độ điểm AA' và biểu diễn vectơ IA\overrightarrow{IA'} theo các vectơ đơn vị i,j,k\overrightarrow{i}, \overrightarrow{j}, \overrightarrow{k}.

Câu 21
Tự luận

Một cơ sở sản xuất đồ hộp muốn làm những chiếc hộp hình trụ có nắp đậy với thể tích là 1000π1 \, 000\pi cm3. Để tốn ít vật liệu nhất (diện tích toàn phần nhỏ nhất), bán kính đáy của hộp phải bằng bao nhiêu cm?

Câu 22
Tự luận

Cho hàm số y=x2+x+1x2y=\dfrac{x^2+x+1}{x-2}.

a) Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

b) Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

Câu 23
Tự luận

Một công ty trung bình bán được 600600 chiếc máy lọc không khí mỗi tháng với giá 1010 triệu đồng một chiếc. Một khảo sát cho thấy nếu giảm giá bán mỗi chiếc 200200 nghìn đồng thì số lượng bán ra tăng thêm khoảng 6060 chiếc mỗi tháng. Giả sử số lượng máy bán ra phụ thuộc tuyến tính vào giá bán. Gọi pp (triệu đồng) là giá bán mỗi máy và xx là số máy bán ra mỗi tháng. Khi đó, hàm cầu là p=p(x)p=p(x). Hỏi công ty phải bán mỗi chiếc máy với giá bao nhiêu triệu đồng để doanh thu là lớn nhất?