Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho các biến cố:

A: "Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại".

B: "Gieo một con xúc xắc cân đối, xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ".

C: "Ngày mai, lớp trưởng lớp 7A sẽ đi học muộn".

Có bao nhiêu biến cố là biến cố ngẫu nhiên?

22.
33.
11.
00.
Câu 2

Giá trị xx trong hình sau là

4545.
9090.
6060.
3030.
Câu 3

Cho hình sau:

Hai tam giác bằng nhau là

ΔACB=ΔFDE\Delta ACB=\Delta FDE.
ΔABC=ΔEDF\Delta ABC=\Delta EDF.
ΔABC=ΔEFD\Delta ABC=\Delta EFD
ΔACB=ΔDEF\Delta ACB=\Delta DEF
Câu 4

Cho ΔDEF\Delta DEFΔRST\Delta RSTDE=RSDE=RS, D^=R^\widehat{D}=\widehat{R}, DF=RTDF=RT. Hai tam giác bằng nhau theo trường hợp nào?

Cạnh-cạnh-cạnh.
Cạnh-góc-cạnh.
Góc-cạnh-góc.
Cạnh huyền-góc nhọn.
Câu 5

Cho ΔABC\Delta ABCΔHIK\Delta HIKAB=IH,B^=I^,A^=H^AB=IH,\,\widehat{B}=\widehat{I},\,\widehat{A}=\widehat{H}. Biết AB=9AB=9 cm ; AC=12AC=12 cm. Độ dài HKHK

1515 cm.
1212 cm.
2121 cm.
99 cm.
Câu 6

Tính chất nào sau đây không phải tính chất bắt buộc của tam giác ABC cân tại A?

Góc B = Góc C.
Góc B và C là góc nhọn.
Góc A = Góc B.
AB = AC.
Câu 7

Cho M là một điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng PQ. Biết MP = 1818 dm. Độ dài MQ bằng

2020 dm.
99 dm.
3636 dm.
1818 dm.
Câu 8

Một thùng kín đựng 77 quả bóng bàn giống hệt nhau được đánh số từ 00 đến 66. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng từ trong thùng. Xác suất của biến cố MM: "Tích các số ghi trên hai quả bóng bằng 77" bằng

17\dfrac{1}{7}.
11.
16\dfrac{1}{6}.
00.
Câu 9

Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 88 cm. Biểu thức biểu diễn chu vi hình chữ nhật đó theo chiều rộng xx (cm) là

x+8x+8 (cm).
4x+164x+16 (cm).
4x4x (cm).
2x+82x+8 (cm).
Câu 10

Trong kho của một cửa hàng, lúc đầu có mm tấn, buổi sáng nhập thêm nn tấn , buổi chiều xuất đi pp tấn . Biểu thức đại số biểu thị số hàng còn lại trong kho theo m,n,pm, \, n, \, p

m+n+pm+n+p (tấn).
m+npm+n-p (tấn).
mnpmnp (tấn).
mnpm-n-p (tấn).
Câu 11

Hệ số của hạng tử bậc 44 trong đa thức x3+3x22x5x^3+3x^2-2x^5

11.
2-2.
00.
33.
Câu 12

Giá trị xx nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x)=x210x+25A(x)=x^2-10x+25?

x=15x=\dfrac{1}{5}.
x=5x=5.
x=15x=-\dfrac{1}{5}.
x=5x=-5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Tia phân giác của góc BB cắt ACACDD. Kẻ DHDH vuông góc với BCBC, (HBC)(H \in BC).

tam giác vuông bằng nhau olm

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ABD^=HBD^\widehat{ABD} = \widehat{HBD}.
b) AD=DHAD = DH.
c) ΔABD=ΔBHD\Delta ABD = \Delta BHD.
d) DBDB là tia phân giác của góc ADH^\widehat{ADH}.
Câu 14

Cho hai đa thức:

P(x)=x9+4x4+3x33x4x915+72x3P(x)=x^9+4 x^4+3 x^3-3 x^4-x^9-15+7-2 x^3;

Q(x)=23x5+4x55x318x2x53+5Q(x)=-23 x^5+4 x^5-5 x^3-18 x-2 x^5-3+5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đa thức P(x)P(x) sau khi thu gọn có bậc là 44.
b) Hệ số cao nhất và hệ số tự do của P(x)P(x) lần lượt là 1188.
c) Đa thức Q(x)Q(x) có hệ số cao nhất, hệ số tự do và bậc lần lượt là 21;2;5-21; \, 2; \, 5.
d) Tại x=1x=1 thì P(x)+Q(x)P(x)+Q(x) có giá trị bằng 48-48.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho tam giác ABCA B C. Trên tia đối của tia CBC B lấy điểm EE sao cho CE=CBC E=C B. Từ EE kẻ đường thẳng song song với ABA B cắt tia ACA C tại FF. Nối AA với E,BE, B với F,EF, E với FF.

Cho tam giác $A B C$. Trên tia đối của tia $C B$ lấy điểm $E$ sao cho $C E=C B$. Từ $E$ kẻ đường thẳng song song với $A B$ cắt tia $A C$ tại $F$. Nối $A$ với $E, B$ với $F, E$ với $F$.

Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau?

Trả lời:

Câu 16

Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố "Cả hai đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa" bằng bao nhiêu? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 17

Cho đa thức P(x)=x99100x98+100x97100x96+...+100x1P\left(x\right)=x^{99}-100x^{98}+100x^{97}-100x^{96}+...+100x-1. Tính giá trị P(99)P\left(99\right).

Trả lời:

Câu 18

Giá trị nào của xx thỏa mãn đẳng thức: (6x3+3x22x8)+(6x33x2+4x)=2\Big(6x^3 + 3x^2 - 2x - 8\Big) + \Big(-6x^3 - 3x^2 + 4x\Big) = 2?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại MMMN<MPMN\lt MP. Trên cạnh NPNP lấy điểm EE sao cho NM=NENM=NE. Gọi KK là trung điểm của MEM E.

a) Chứng minh ΔMNK=ΔENK\Delta MNK=\Delta ENK.

b) NKNK cắt MPMP tại II. Chứng minh IENPIE \perp NP.

c) Qua EE vẽ đường thẳng song song với MPMP cắt NINI tại FF. Trên đoạn IPIP lấy điểm QQ sao cho IQ=FEIQ=FE. Chứng minh MNI^=QEP^\widehat{M N I}=\widehat{Q E P}.

Câu 20
Tự luận

Cho A(x)=8x2x3+11+3x2A(x)=8x - 2x^3 + 11 + 3x^2B(x)=5x2+4x3+15+8xB(x)=5x^2 + 4x^3 + 15 + 8x.

a) Tính S(x)=A(x)+B(x)S(x) = A(x)+B(x).

b) Giá trị của S(x)S(x) tại x=1x=1 bằng bao nhiêu?