Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Trong một trò chơi rút thăm trúng thưởng, gồm 4 loại thăm: hai hộp bút màu, hai bức tranh, một đôi giày và một bao lì xì. Biến cố “Rút thăm trúng phần thưởng đôi giày”

không là biến cố.
là biến cố không thể.
là biến cố chắc chắn.
là biến cố ngẫu nhiên.
Câu 2

Cho ΔMNP\Delta MNP, biết N^=60\widehat{N}=60^\circ , M^=70\widehat{M}=70^\circ , góc PP

góc bẹt.
góc nhọn.
góc tù.
góc vuông.
Câu 3

Cho ΔMNP=ΔHIK\Delta MNP=\Delta HIK. Khẳng định nào sau đây sai?

N^=K^\widehat{N}=\widehat{K}.
MN=HIMN=HI;
M^=H^\widehat{M}=\widehat{H}.
MP=HKMP=HK.
Câu 4

Cho hình vẽ, biết ABD^=ACE^\widehat{ABD} = \widehat{ACE}.

Khẳng định nào sau đây đúng?

ΔABD=ΔAEC\Delta ABD=\Delta AEC (c.c.c).
ΔABD=ΔACE\Delta ABD=\Delta ACE (c.g.c).
ΔABD=ΔCAE\Delta ABD=\Delta CAE (c.g.c).
ΔBAD=ΔACE\Delta BAD=\Delta ACE (g.c.g).
Câu 5

Cho tam giác PQRP Q R và tam giác DEFD E FP^=D^;PR=DE;R^=E^\widehat{P}=\widehat{D} ;\, P R=D E ;\, \widehat{R}=\widehat{E}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

ΔPQR=ΔDFE\Delta P Q R=\Delta D F E (g.c.g).
ΔPRQ=ΔDEF\Delta P R Q=\Delta D E F (g.c.g).
ΔPQR=ΔDEF\Delta P Q R=\Delta D E F (g.c.g).
ΔRQP=ΔFDE\Delta R Q P=\Delta F D E (c.g.c).
Câu 6

Tam giác cân là tam giác luôn có

ba cạnh bằng nhau.
hai cạnh bằng nhau.
ba góc bằng nhau.
một góc vuông.
Câu 7

Cho đoạn thẳng CDCD dài 3030 cm. Đường trung trực của CDCD cắt CDCD tại OO. Độ dài đoạn COCO bằng

4545 cm.
6060 cm.
1515 cm.
3030 cm.
Câu 8

Trong hộp có 77 thanh gỗ gắn số từ 00 đến 66. Lấy ngẫu nhiên một thanh gỗ từ hộp trên. Xác suất của biến cố PP: "Số xuất hiện trên thanh gỗ được lấy ra là số 55" bằng

00.
17\frac{1}{7}.
16\frac{1}{6}.
11.
Câu 9

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?

5z5^{z}.
59145^9 - 14.
z2+a2z^2 + a^2.
z9z^9.
Câu 10

Động năng của một vật thể chuyển động (JJ) được tính theo công thức: Wd=0,5mv2W_d=0,5 mv^2. Trong đó: mm là khối lượng của vật (đơn vị kg); vv là vận tốc của vật (đơn vị m/s). Vậy động năng của vật với m=82m=82 kg và v=12v=12 m/s là

60046\,004 (J).
59045\,904 (J).
492492 (J).
1180811\,808 (J).
Câu 11

Hệ số của hạng tử bậc 44 trong đa thức x3+3x22x5x^3+3x^2-2x^5

11.
2-2.
00.
33.
Câu 12

Cho đa thức P(x)=5x+10x2P\left(x\right)=5x+10x^2. Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức đã cho?

x=12.x=\dfrac{1}{2}.
x=2.x=2.
x=1.x=1.
x=0.x=0.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho hai tam giác vuông ADBADBBCABCAADB^=BCA^=90\widehat{ADB} = \widehat{BCA} = 90^\circ. Gọi II là giao điểm của ACACBDBD. Biết AD=BCAD = BC, ID=ICID = IC. Kẻ IHIH vuông góc với ABAB (HABH \in AB).

Cho hai tam giác vuông olm

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ΔADI=ΔCBI\Delta ADI = \Delta CBI.
b) AI=IBAI = IB.
c) HH là trung điểm của ABAB.
d) HIHI là tia phân giác của AIB^\widehat{AIB}.
Câu 14

Cho hai đa thức:

P(x)=x9+4x4+3x33x4x915+72x3P(x)=x^9+4 x^4+3 x^3-3 x^4-x^9-15+7-2 x^3;

Q(x)=23x5+4x55x318x2x53+5Q(x)=-23 x^5+4 x^5-5 x^3-18 x-2 x^5-3+5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đa thức P(x)P(x) sau khi thu gọn có bậc là 44.
b) Hệ số cao nhất và hệ số tự do của P(x)P(x) lần lượt là 1188.
c) Đa thức Q(x)Q(x) có hệ số cao nhất, hệ số tự do và bậc lần lượt là 21;2;5-21; \, 2; \, 5.
d) Tại x=1x=1 thì P(x)+Q(x)P(x)+Q(x) có giá trị bằng 48-48.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho tam giác ABCA B CMM là trung điểm của ABA B. Từ MM kẻ MIM I song song với BCB C ( II thuộc ACA C ). Từ II kẻ IKI K song song với ABA B ( KK thuộc BCB C ).

Cho tam giác $A B C$ có $M$ là trung điểm của $A B$. Từ $M$ kẻ $M I$ song song với $B C$ ( $I$ thuộc $A C$ ). Từ $I$ kẻ $I K$ song song với $A B$ ( $K$ thuộc $B C$ ).

Độ dài ABA B gấp mấy lần IKI K ?

Trả lời:

Câu 16

Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố "Cả hai đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa" bằng bao nhiêu? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 17

Cho đa thức ax46x3+72x+3x24x4ax^4-6x^3+7-2x+3x^2-4x^4. Tìm aa biết đa thức này có bậc là 33.

Trả lời:

Câu 18

Cho các đa thức: A(x)=4x2+2x3+x44x+8A(x)=4x^2 + 2x^3 + x^4 - 4x + 8; B(x)=4x3+2x44x2+64x+7x2B(x)=4x^3 + 2x^4 - 4x^2 + 6 - 4x + 7x^2. Giá trị của biểu thức A(x)+B(x)A(x)+B(x) tại x=2x=2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại MMMN<MPMN\lt MP. Trên cạnh NPNP lấy điểm EE sao cho NM=NENM=NE. Gọi KK là trung điểm của MEM E.

a) Chứng minh ΔMNK=ΔENK\Delta MNK=\Delta ENK.

b) NKNK cắt MPMP tại II. Chứng minh IENPIE \perp NP.

c) Qua EE vẽ đường thẳng song song với MPMP cắt NINI tại FF. Trên đoạn IPIP lấy điểm QQ sao cho IQ=FEIQ=FE. Chứng minh MNI^=QEP^\widehat{M N I}=\widehat{Q E P}.

Câu 20
Tự luận

Cho hai đa thức A(x)=2x32x2+6x2A(x)=-2 x^3-2 x^2+6 x-2B(x)=x32x+1B(x)=x^3-2 x+1.

a) Tính A(x)+B(x)A(x)+B(x).

b) Giá trị của A(x)+B(x)A(x)+B(x) tại x=3x=3 bằng bao nhiêu?