Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Bảng thống kê dưới đây cho biết thu nhập bình quân đầu người/tháng của người dân Hà Nội (tính theo triệu đồng) trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2024:
Năm | Thu nhập (triệu đồng/tháng) |
2018 | 5,901 |
2019 | 6,403 |
2020 | 6,203 |
2021 | 6,002 |
2022 | 6,423 |
2023 | 6,896 |
2024 | 7,546 |
Mẫu số liệu thống kê trên có khoảng biến thiên bằng bao nhiêu (tính theo triệu đồng)?
Thống kê chỉ số chất lượng không khí tại một địa điểm vào các ngày trong tháng 6/2022 được cho trong bảng sau:
Chỉ số AQI | Số ngày |
[0;50) | 5 |
[50;100) | 11 |
[100;150) | 7 |
[150;200) | 4 |
[200;250) | 3 |
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 42 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét).
| Nhóm | Tần số |
| [40;45) | 5 |
| [45;50) | 10 |
| [50;55) | 7 |
| [55;60) | 9 |
| [60;65) | 7 |
| [65;70) | 4 |
| n=42 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) bằng
Giả sử kết quả khảo sát khu vực A về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau.
Tuổi kết hôn | Tần số | Tần số tích lũy |
[19;22) | 10 | 10 |
[22;25) | 27 | 37 |
[25;28) | 31 | 68 |
[28;31) | 25 | 93 |
[31;34) | 7 | 100 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Số lượng đặt bàn của một nhà hàng được cho bởi bảng sau.
Số lượt | Tần số | Tần số tích lũy |
[1;6) | 14 | 14 |
[6;11) | 30 | 44 |
[11;16) | 25 | 69 |
[16;21) | 18 | 87 |
[21;26) | 5 | 92 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng trên là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là Q1=11,5; Q2=14,5; Q3=21,3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
Một cửa hàng cho thuê truyện đã thống kê số lượng truyện được thuê mỗi ngày trong ba tháng ở bảng sau.
Số truyện | Số ngày |
[16;21) | 3 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 15 |
[31;36) | 27 |
[36;41) | 22 |
[41;46) | 14 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau.
Quãng đường (km) | Tần số |
[50;100) | 5 |
[100;150) | 10 |
[150;200) | 9 |
[200;250) | 4 |
[250;300) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
Biểu đồ dưới đây mô tả kết quả điều tra về chiều cao của hai loài hoa A và B.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm của loài hoa A là
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) bằng
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được thống kê ở bảng sau.
Thời gian | Số họ sinh |
[10,5;12,5) | 3 |
[12,5;14,5) | 12 |
[14,5;16,5) | 15 |
[16,5;18,5) | 24 |
[18,5;20,5) | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Ghi lại tốc độ trong 200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng sau.
Tốc độ (m/s) | Tần số |
[150;155) | 18 |
[155;160) | 28 |
[160;165) | 35 |
[165;170) | 43 |
[170;175) | 41 |
[175;180) | 35 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của người lao động ở hai nhà máy như sau.
Thu nhập | Số người ở nhà máy A | Số người ở nhà máy B |
[5;8) | 20 | 17 |
[8;11) | 35 | 23 |
[11;14) | 45 | 30 |
[14;17) | 35 | 23 |
[17;20) | 20 | 17 |
| a) Khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A và ở nhà máy B bằng nhau. |
|
| b) Mức thu nhập trung bình của người lao động của nhà máy A cao hơn của nhà máy B. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A thuộc khoảng (5;6). |
|
| d) Dựa theo tiêu chí khoảng tứ phân vị, thu nhập của người lao động ở nhà máy A đồng đều hơn thu nhập của người lao động ở nhà máy B. |
|
Cân nặng của một số quả dưa trong một nông trại được cho trong bảng sau:
Cân nặng (kg) | Tần số |
[3;4) | 10 |
[4;5) | 44 |
[5;6) | 25 |
[6;7) | 12 |
[7;8) | 9 |
| a) Trong 100 quả dưa được cân ở trên có 44 quả có trọng lượng dưới 5 kg. |
|
| b) Trung bình của mẫu số liệu trên là x=5,16. |
|
| c) Phương sai của mẫu số liệu trên là s2=1,2044. |
|
| d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là s>1,1. |
|
Cho bảng số liệu sau.
Nhóm | Tần số |
[54;55) | 52 |
[55;56) | 58 |
[56;57) | 57 |
[57;58) | 50 |
[58;59) | 43 |
Tổng tần số | 260 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=5. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 57,56. |
|
| c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 56,35. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 2,34. |
|
Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm về điểm môn Toán của hai lớp 12A và 12B được cho như sau.
Điểm | 12A (học sinh) | 12B (học sinh) |
[3;4) | 0 | 1 |
[4;5) | 1 | 3 |
[5;6) | 3 | 13 |
[6;7) | 6 | 11 |
[7;8) | 17 | 5 |
[8;9) | 7 | 3 |
[9;10) | 2 | 0 |
| a) Khoảng biến thiên cho điểm môn Toán của lớp 12A là 7. |
|
| b) Khoảng biến thiên cho điểm môn Toán của lớp 12B là 6. |
|
| c) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của lớp 12A là nhóm [6;7). |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lớp 12B nhỏ hơn 1,5. |
|
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
| Cân nặng (g) | Số quả xoài |
| [250;290) | 2 |
| [290;330) | 12 |
| [330;370) | 19 |
| [370;410) | 12 |
| [410;450) | 5 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Trả lời: .
Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:
Mức xà (cm) | Số vận động viên |
[170;172) | 3 |
[172;174) | 10 |
[174;176) | 6 |
[176;178) | 1 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .