Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Dân số Việt Nam SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đặc điểm nào dưới đây không đúng về dân số nước ta?
Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giảm dần là do
Quốc gia nào dưới đây có số lượng người Việt định cư nhiều nhất?
Ý nghĩa chủ yếu của việc triển khai các chính sách kế hoạch hóa gia đình là
Các dân tộc nước ta phân bố
Các dân tộc Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
Nhận định nào dưới đây không đúng về phân bố dân cư nước ta?
Dân cư nước ta vẫn chủ yếu sinh sống ở nông thôn là do
Yếu tố nào dưới đây không thu hút dân cư tập trung tại các thành thị?
Tỉnh thành nào dưới đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
Ý nào dưới đây không phải thế mạnh về dân số của nước ta?
Số lượng và tỉ lệ người cao tuổi ngày càng tăng dẫn đến
Những khu vực dân cư tập trung với mật độ cao thường gây áp lực đến
Sự phân bố dân cư chênh lệch lớn đã gây ra thách thức trong việc
Nhận định nào dưới đây không phải ý nghĩa của việc duy trì mức sinh thay thế?
Nâng cao chất lượng dân số không phải là
Để tăng khả năng quản lý dân cư, nước ta cần phải
Cơ cấu dân số nước ta đang chuyển dịch theo hướng
Năm 2021, tỉ lệ nam, nữ trong tổng dân số là 49,84% và 50,16% cho thấy cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta
Hiện nay, mức sinh của nước ta giảm đã dẫn đến
Trình độ học vấn của dân cư nước ta ngày càng cao là nhờ có
Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
Quy mô dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
So với các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Nhận định nào sau đây không đúng về các dân tộc của nước ta hiện nay?
Thành phần dân tộc của nước ta đa dạng chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Mức sống giữa các dân tộc của nước ta có sự chênh lệch chủ yếu do
Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta hiện nay?
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Phân bố dân cư nước ta không có sự chênh lệch giữa
Dân cư nước ta hiện nay phân bố
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
Tỉ lệ dân thành thị và dân nông thôn của nước ta có sự thay đổi theo thời gian chủ yếu do quá trình nào sau đây?
Nhận định nào sau đây không đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?
Cho bảng sau:
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019;
Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Quy mô dân số nước ta tăng liên tục. |
|
| b) Tỉ lệ gia tăng dân số giảm liên tục. |
|
| c) Năm 2021, dân số nước ta tăng 0,92 nghìn người. |
|
| d) Biểu đồ kết hợp là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1999 - 2021. |
|
Cho bảng sau:
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019;
Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Trong giai đoạn 1999 – 2021, trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng khoảng bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến số hàng đơn vị)
Trả lời:
Cho bảng số liệu sau:
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, trong giai đoạn 2009 – 2021, tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giảm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân)
Trả lời:
Cho bảng sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 – 2021
(Đơn vị: %)
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
0 - 14 tuổi | 33,1 | 24,5 | 24,3 | 24,1 |
15 - 64 tuổi | 61,1 | 69,1 | 68,0 | 67,6 |
Từ 65 tuổi trở lên | 5,8 | 6,4 | 7,7 | 8,3 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng trên, số dân trong nhóm tuổi 0 – 14 tuổi năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? Biết quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Trả lời:
Cho bảng sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm | 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
0 - 14 tuổi | 33,1 | 24,5 | 24,3 | 24,1 |
15 - 64 tuổi | 61,1 | 69,1 | 68,0 | 67,6 |
Từ 65 tuổi trở lên | 5,8 | 6,4 | 7,7 | 8,3 |
(Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Biết dân số nước ta năm 2021 đạt 98,5 triệu người. Căn cứ vào bảng số liệu trên, số dân trong nhóm từ 15 – 64 tuổi vào năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Trả lời:
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số nước ta vẫn tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nhận định nào sau đây là biểu hiện của việc nước ta có quy mô dân số lớn?
Nhận định nào sau đây đúng về phân bố dân cư nước ta hiện nay?
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO KHU VỰC THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm | 2010 | 2015 | 2021 |
Khu vực thành thị | 30,4 | 33,5 | 37,1 |
Khu vực nông thôn | 69,6 | 66,5 | 62,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Biết quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người. Vậy căn cứ vào bảng trên, số dân thành thị năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Trả lời:
Nhận định nào sau đây không phải giải pháp phát triển dân số nước ta?
Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Dân cư tập trung thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc
Cho biểu đồ sau:

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022)
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Năm 2021, Thái Lan có mật độ dân số gấp gần 1,4 lần mật độ dân số Ma-lai-xi-a. |
|
| b) Năm 2021, Mi-an-ma có diện tích lớn nhất và Cam-pu-chia có diện tích nhỏ nhất. |
|
| c) Mật độ dân số Cam-pu-chia năm 2021 cao hơn mật độ dân số của Thái Lan là 42 người/km2. |
|
| d) Năm 2021, Thái Lan có quy mô dân số lớn nhất và Cam-pu-chia có quy mô dân số ít nhất. |
|
Dân số nước ta hiện nay
Vùng nào sau đây của nước ta có mật độ dân số thấp nhất?
Dân số nước ta hiện nay có
Xu hướng già hoá của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km2, số dân năm 2022 là 99,47 triệu người. Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến số hàng đơn vị)
Trả lời:
Dân số nước ta hiện nay
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?