Phần 1

(8 câu)
Câu 1

Câu 1:

Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) πI\pi \in \mathbb{I}.
b) 15R15 \in \mathbb{R}.
c) 2Q\sqrt{2} \in \mathbb{Q}.
Câu 2:

Số đối của 5,08(299)5,08(299);

Số đối của 5-\sqrt{5}.

5,08(299)-5,08(299)5\sqrt{5}5-\sqrt{5}5,08(299)5,08(299)

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Câu 1:

Điểm nào trong Hình 2.4 biểu diễn số 2-\sqrt{2}?

MM.
OO.
NN.
Câu 2:

Nhận xét về các điểm biểu diễn của hai số đối nhau (ví dụ 2\sqrt{2}2-\sqrt{2}):

Hai điểm biểu diễn hai số đối nhau thì so với OO và khoảng cách đến gốc OO .

Câu 3

Cho biết nếu một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 1133 thì cạnh huyền của tam giác bằng 10\sqrt{10}. Điểm biểu diễn số 10-\sqrt{10} có đặc điểm gì?

Cách gốc OO một khoảng 10\sqrt{10} và nằm bên phải gốc OO.
Cách gốc OO một khoảng 1010 và nằm bên trái gốc OO.
Cách gốc OO một khoảng 10\sqrt{10} và nằm bên trái gốc OO.
Cách gốc OO một khoảng 10-\sqrt{10} và nằm bên trái gốc OO.
Câu 4

So sánh:

a) 1,313233...1,313233... 1,(32)1,(32);

b) 5\sqrt{5} 2,362,36.

Câu 5

Không vẽ hình, hãy cho biết khoảng cách của mỗi điểm sau đến gốc OO: 4;1;0;1;4-4; -1; 0; 1; 4.

⚡Khoảng cách từ điểm 4-4 đến gốc OO là: ;

⚡Khoảng cách từ điểm 1-1 đến gốc OO là: ;

⚡Khoảng cách từ điểm 00 đến gốc OO là: ;

⚡Khoảng cách từ điểm 11 đến gốc OO là: ;

⚡Khoảng cách từ điểm 44 đến gốc OO là: .

Câu 6

Hãy tìm giá trị tuyệt đối của các số: 3;2;0;43; -2; 0; 44-4.

3=|3|= ;

2=|-2|= ;

0=|0|= ;

4=|4|= ;

4=|-4|= .

Câu 7

Tính:

a) 2,3=|-2,3| = ;

b) 75=\Big| \dfrac{7}{5} \Big| =

c) 11=|-11| = ;

d) 8=| -\sqrt{8} | = .

8-\sqrt{8}2,32,32,3-2,375\dfrac{7}{5}8\sqrt{8}11-11111175-\dfrac{7}{5} ;

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8

Liệt kê các phần tử của tập hợp A={xxZ,x<5}A = \{x \mid x \in \mathbb{Z}, |x| \lt 5\}, ta được

{0;1;2;3;4}\{0; 1; 2; 3; 4\}.
{5;4;3;2;1;0;1;2;3;4;5}\{-5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4;5\}.
{0;1;2;3;4;5}\{0; 1; 2; 3; 4;5\}.
{4;3;2;1;0;1;2;3;4}\{-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4\}.