Phần 1

(11 câu)
Câu 1

Câu 1:

Những tập hợp nào dưới đây là tập hợp B(6)\mathrm{B}(6)B(9)\mathrm{B}(9)?

A
B(6)={0;6;12;18;24;30;36;}\mathrm{B}(6) = \{0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; \dots\}B(9)={0;9;18;27;36;45;54;}\mathrm{B}(9) = \{0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; \dots\}.
B
B(6)={0;6;12;18;24;30;36;}\mathrm{B}(6) = \{0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; \dots\}B(9)={9;18;27;36;45;54;}\mathrm{B}(9) = \{9; 18; 27; 36; 45; 54; \dots\}.
C
B(6)={6;12;18;24;30;36;}\mathrm{B}(6) = \{6; 12; 18; 24; 30; 36; \dots\}B(9)={0;9;18;27;36;45;54;}\mathrm{B}(9) = \{0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; \dots\}.
D
B(6)={6;12;18;24;30;36;}\mathrm{B}(6) = \{6; 12; 18; 24; 30; 36; \dots\}B(9)={9;18;27;36;45;54;}\mathrm{B}(9) = \{9; 18; 27; 36; 45; 54; \dots\}.
Câu 2:

Gọi BC(6,9)\mathrm{BC}(6, \,9) là tập hợp các số vừa là bội của 66, vừa là bội của 99. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp BC(6,9)\mathrm{BC}(6, \, 9)?

BC(6,9)={0;18;36;54;}\mathrm{BC}(6, \,9) = \{0; 18; 36; 54; \dots\}.
BC(6,9)={0;9;18;36;}\mathrm{BC}(6, \,9) = \{0; 9; 18; 36; \dots\}.
BC(6,9)={0;36;72;}\mathrm{BC}(6, \,9) = \{0; 36; 72; \dots\}.
BC(6,9)={18;36;54;}\mathrm{BC}(6, \,9) = \{18; 36; 54; \dots\}.
Câu 3:

Tìm số nhỏ nhất khác 00 trong tập BC(6,9)\mathrm{BC}(6, \,9).

Trả lời:

Câu 2

Tìm BCNN(36,9)\mathrm{BCNN}(36, \, 9).

Trả lời:

Câu 3

a) BCNN(6,8)=\mathrm{BCNN}(6,\, 8)= .

b) BCNN(8,9,72)=\mathrm{BCNN}(8,\, 9,\, 72)= .

Câu 4

Có hai chiếc máy A và B. Lịch bảo dưỡng định kì đối với máy A là 66 tháng và đối với máy B là 99 tháng. Hai máy vừa cùng được bảo dưỡng vào tháng 55. Các khẳng định sau đây là đúng hay sai khi tìm số tháng ít nhất để hai máy lại được bảo dưỡng trong cùng một tháng?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Gọi số tháng ít nhất cần tìm là xx, khi đó xx là bội chung nhỏ nhất của 6699.
b) Phân tích các số ra thừa số nguyên tố ta được: 6=236 = 2 \cdot 39=329 = 3^2.
c) Bội chung nhỏ nhất của 669966.
d) Sau ít nhất 1818 tháng nữa thì hai máy lại được bảo dưỡng trong cùng một tháng.
Câu 5

Tìm bội chung nhỏ nhất của 991515, biết: 9=329 = 3^215=3515 = 3 \cdot 5.

Trả lời:

Câu 6

Biết bội chung nhỏ nhất của 88662424. Các bội chung nhỏ hơn 100100 của 8866

0;24;48;72;960; 24; 48; 72; 96.
0;24;48;720; 24; 48; 72.
0;24;48;72;96;1200; 24; 48; 72; 96; 120.
24;48;72;9624; 48; 72; 96.
Câu 7

Tìm bội chung nhỏ nhất của 15155454.

Trả lời:

Câu 8

Từ kết quả tìm bội chung nhỏ nhất của 15155454, tìm các bội chung nhỏ hơn 10001\,000 của 15155454. Các bội chung đó là

0;135;270;5400; 135; 270; 540.
270;540;810270; 540; 810.
0;270;540;810;10800; 270; 540; 810; 1\,080.
0;270;540;8100; 270; 540; 810.
Câu 9
Tự luận

Lịch xuất bến của một số xe buýt tại bến xe Mỹ Đình được ghi ở bảng sau:

Số xe

Thời gian

Xe 16

1515 phút/chuyến

Xe 34

99 phút/chuyến

Xe 30

1010 phút/chuyến

Giả sử các xe buýt xuất bến cùng lúc vào 1010 giờ 3535 phút. Hỏi vào các thời điểm nào trong ngày (từ 1010 giờ 3535 phút đến 2222 giờ) các xe buýt này lại xuất bến cùng một lúc?

Câu 10

Quy đồng mẫu hai phân số: 79\dfrac{7}{9}415\dfrac{4}{15}. Kết quả nào sau đây là đúng?

3545\dfrac{35}{45}1245\dfrac{12}{45}.
35135\dfrac{35}{135}12135\dfrac{12}{135}.
70135\dfrac{70}{135}36135\dfrac{36}{135}.
2145\dfrac{21}{45}1645\dfrac{16}{45}.
Câu 11

Câu 1:

Quy đồng mẫu hai phân số 512\dfrac{5}{12}715\dfrac{7}{15} ta được

1560\dfrac{15}{60}2160\dfrac{21}{60}.
25180\dfrac{25}{180}28180\dfrac{28}{180}.
2560\dfrac{25}{60}2860\dfrac{28}{60}.
1060\dfrac{10}{60}1460\dfrac{14}{60}.
Câu 2:

Quy đồng mẫu các phân số 27;49\dfrac{2}{7}; \dfrac{4}{9}712\dfrac{7}{12} ta được

18252;36252\dfrac{18}{252}; \dfrac{36}{252}63252\dfrac{63}{252}.
72252;112252\dfrac{72}{252}; \dfrac{112}{252}147252\dfrac{147}{252}.
36252;112252\dfrac{36}{252}; \dfrac{112}{252}147252\dfrac{147}{252}.
72756;336756\dfrac{72}{756}; \dfrac{336}{756}441756\dfrac{441}{756}.
Câu 3:

Thực hiện phép tính sau và điền kết quả dưới dạng phân số tối giản:

38+524=\dfrac{3}{8} + \dfrac{5}{24} =

Câu 4:

Thực hiện phép tính sau và điền kết quả dưới dạng phân số tối giản:

716512=\dfrac{7}{16} - \dfrac{5}{12} =