Câu hỏi lý thuyết Bài 11 (SGK)

Câu 1

Cho hai hàm số f(x)=x2+1f(x) = x^2 + 1F(x)=13x3+xF(x) = \dfrac{1}{3}x^3 + x, với xRx \in \mathbb{R}.

Câu 1:

Đạo hàm của hàm số F(x)F(x)

F(x)=3x2+1F'(x) = 3x^2 + 1.
F(x)=x2+1F'(x) = x^2 + 1.
F(x)=x2+xF'(x) = x^2 + x.
F(x)=13x2+1F'(x) = \dfrac{1}{3}x^2 + 1.
Câu 2:

Mối quan hệ giữa F(x)F'(x)f(x)f(x)

F(x)<f(x)F'(x) \lt f(x) với mọi xRx \in \mathbb{R}.
F(x)=f(x)F'(x) = f(x) với mọi xRx \in \mathbb{R}.
F(x)f(x)F'(x) \ne f(x) với mọi xRx \in \mathbb{R}.
F(x)>f(x)F'(x) > f(x) với mọi xRx \in \mathbb{R}.
Câu 2

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x+1xf(x) = x + \dfrac{1}{x} trên khoảng (0;+)(0; \, +\infty)?

F(x)=12x2+lnxF(x) = \dfrac{1}{2}x^2 + \ln xF(x)=f(x)F'(x) = f(x) với mọi x(0;+)x \in (0; \, +\infty).
F(x)=12x2+lnxF(x) = \dfrac{1}{2}x^2 + \ln xF(1)f(1)F'(1) \ne f(1).
G(x)=x22lnxG(x) = \dfrac{x^2}{2} - \ln xG(1)=f(1)G'(1) = f(1).
G(x)=x22lnxG(x) = \dfrac{x^2}{2} - \ln xG(x)=g(x)G'(x) = g(x) với mọi x(0;+)x \in (0; \, +\infty).
Câu 3
Tự luận

Cho hàm số f(x)=x3f(x) = x^3.

a) Chứng minh rằng hàm số F(x)=x44F(x) = \dfrac{x^4}{4} là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}.

b) Hàm số G(x)=x44+CG(x) = \dfrac{x^4}{4} + C (với CC là hằng số) có là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} không? Vì sao?

Câu 4

Tính x3dx\displaystyle\int x^3 \mathrm{d}x.

x3dx=x4+C\displaystyle\int x^3 \mathrm{d}x = x^4 + C.
x3dx=x34+C\displaystyle\int x^3 \mathrm{d}x = \dfrac{x^3}{4} + C.
x3dx=3x2+C\displaystyle\int x^3 \mathrm{d}x = 3x^2 + C.
x3dx=x44+C\displaystyle\int x^3 \mathrm{d}x = \dfrac{x^4}{4} + C.
Câu 5

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên KK, kk là một hằng số khác 00. Giả sử F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên KK.

Câu 1:

Mệnh đề nào sau đây giải thích đúng việc kF(x)kF(x) là một nguyên hàm của hàm số kf(x)kf(x) trên KK?

[kF(x)]=kF(x)=kf(x)\big[kF(x)\big]' = k \cdot F'(x) = kf(x) với mọi xKx \in K.
[kF(x)]=kF(x)+kF(x)=kf(x)\big[kF(x)\big]' = k' \cdot F(x) + k \cdot F'(x) = kf(x) với mọi xKx \in K.
[kF(x)]=kF(x)=kf(x)\big[kF(x)\big]' = kF(x) = kf(x) với mọi xKx \in K.
[kF(x)]=F(x)=f(x)\big[kF(x)\big]' = F'(x) = f(x) với mọi xKx \in K.
Câu 2:

Từ khẳng định trên, đẳng thức nào sau đây đúng?

kf(x)dxkf(x)dx\displaystyle\int kf(x)\mathrm{d}x \ne k\int f(x)\mathrm{d}x.
kf(x)dx=kf(x)dx\displaystyle\int kf(x)\mathrm{d}x = k\int f(x)\mathrm{d}x.
kf(x)dx=k+f(x)dx\displaystyle\int kf(x)\mathrm{d}x = k + \int f(x)\mathrm{d}x.
kf(x)dx=f(x)dx+k\displaystyle\int kf(x)\mathrm{d}x = \int f(x)\mathrm{d}x + k.
Câu 6

Cho hàm số f(x)=xnf(x) = x^n (nNn \in \mathbb{N}^*).

Câu 1:

Mệnh đề nào sau đây giải thích đúng việc hàm số F(x)=xn+1n+1F(x) = \dfrac{x^{n+1}}{n+1} là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)?

F(x)=(xn+1n+1)=nxn1=f(x)F'(x) = \Big(\dfrac{x^{n+1}}{n+1}\Big)' = nx^{n-1} = f(x) với mọi xx.
F(x)=(xn+1n+1)=xn+1=f(x)F'(x) = \Big(\dfrac{x^{n+1}}{n+1}\Big)' = x^{n+1} = f(x) với mọi xx.
F(x)=(xn+1n+1)=xnn+1=f(x)F'(x) = \Big(\dfrac{x^{n+1}}{n+1}\Big)' = \dfrac{x^n}{n+1} = f(x) với mọi xx.
F(x)=(xn+1n+1)=(n+1)xnn+1=xn=f(x)F'(x) = \Big(\dfrac{x^{n+1}}{n+1}\Big)' = \dfrac{(n+1)x^n}{n+1} = x^n = f(x) với mọi xx.
Câu 2:

Từ câu [1p], ta tìm được xndx\displaystyle\int x^n \mathrm{d}x bằng

nxn1+Cnx^{n-1} + C.
xn+1n+1\dfrac{x^{n+1}}{n+1}.
xn+1n+1+C\dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C.
xnn+1+C\dfrac{x^n}{n+1} + C.
Câu 3:

Từ kết quả câu [2p], giá trị của kxndx\displaystyle\int kx^n \mathrm{d}x (kk là hằng số khác 00) là

knxn1+Cknx^{n-1} + C.
kxn+1n+1+Ck \dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C.
xn+1n+1+C\dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C.
kxnn+1+Ck \dfrac{x^n}{n+1} + C.
Câu 7

Cho f(x)f(x)g(x)g(x) là hai hàm số liên tục trên KK. Giả sử F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên KK, G(x)G(x) là một nguyên hàm của g(x)g(x) trên KK. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) [F(x)+G(x)]=F(x)+G(x)\big[F(x) + G(x)\big]' = F'(x) + G'(x).
b) F(x)+G(x)F(x) + G(x) chính là một nguyên hàm của hàm số f(x)+g(x)f(x) + g(x) trên KK[F(x)+G(x)]=f(x)+g(x)\big[F(x) + G(x)\big]' = f(x) + g(x).
c) [f(x)+g(x)]dx=F(x)+G(x)+C\displaystyle\int \big[f(x) + g(x)\big]\mathrm{d}x = F(x) + G(x) + C.
d) [f(x)+g(x)]dxf(x)dx+g(x)dx\displaystyle\int \big[f(x) + g(x)\big]\mathrm{d}x \ne \int f(x)\mathrm{d}x + \int g(x)\mathrm{d}x.
Câu 8

Sử dụng tính chất cơ bản của nguyên hàm, tìm các nguyên hàm sau.

Câu 1:

(3x2+1)dx\displaystyle\int (3x^2 + 1)\mathrm{d}x bằng

6x+C6x + C.
3x3+x+C3x^3 + x + C.
x3+x+Cx^3 + x + C.
x3+1+Cx^3 + 1 + C.
Câu 2:

(2x1)2dx\displaystyle\int (2x - 1)^2 \mathrm{d}x bằng

43x32x2+x+C\dfrac{4}{3}x^3 - 2x^2 + x + C.
43x34x2+x+C\dfrac{4}{3}x^3 - 4x^2 + x + C.
13(2x1)3+C\dfrac{1}{3}(2x-1)^3 + C.
4x32x2+x+C4x^3 - 2x^2 + x + C.
Câu 9

Doanh thu bán hàng của một công ty khi bán một loại sản phẩm là số tiền R(x)R(x) (triệu đồng) thu được khi xx đơn vị sản phẩm được bán ra. Tốc độ biến động (thay đổi) của doanh thu khi xx đơn vị sản phẩm đã được bán là hàm số MR(x)=R(x)M_R(x) = R'(x). Một công ty công nghệ cho biết tốc độ biến động của doanh thu khi bán một loại con chíp của hãng được cho bởi MR(x)=3000,1xM_R(x) = 300 - 0,1x, ở đó xx là số lượng chíp đã bán. Tìm doanh thu của công ty khi đã bán 10001 \, 000 con chíp.

Trả lời: tỉ đồng.

Câu 10

Bằng cách viết lại các hàm số dưới dạng hàm số luỹ thừa y=xαy = x^\alpha (x>0x > 0), hãy tính đạo hàm của các hàm số sau:

Câu 1:

Đạo hàm của hàm số y=1x4y = \dfrac{1}{x^4} với x>0x > 0

y=14x3y' = \dfrac{1}{4x^3}.
y=4x5y' = \dfrac{4}{x^5}.
y=4x5y' = -\dfrac{4}{x^5}.
y=4x3y' = -\dfrac{4}{x^3}.
Câu 2:

Đạo hàm của hàm số y=x2y = x^{\sqrt{2}} với x>0x > 0

y=2x2+1y' = \sqrt{2}x^{\sqrt{2}+1}.
y=2x21y' = \sqrt{2}x^{\sqrt{2}-1}.
y=(21)x2y' = (\sqrt{2}-1)x^{\sqrt{2}}.
y=x21y' = x^{\sqrt{2}-1}.
Câu 3:

Đạo hàm của hàm số y=1x3y = \dfrac{1}{\sqrt[3]{x}} với x>0x > 0

y=13xx23y' = \dfrac{1}{3x\sqrt[3]{x^2}}.
y=13xx3y' = -\dfrac{1}{3x\sqrt[3]{x}}.
y=13x3y' = -\dfrac{1}{3\sqrt[3]{x}}.
y=13x23y' = \dfrac{1}{3\sqrt[3]{x^2}}.
Câu 11

Câu 1:

Với α1\alpha \ne -1, đạo hàm của hàm số y=xα+1α+1y = \dfrac{x^{\alpha+1}}{\alpha+1} (x>0x > 0) là

y=xα+1y' = x^{\alpha+1}.
y=(α+1)xαy' = (\alpha+1)x^\alpha.
y=αxα1y' = \alpha x^{\alpha-1}.
y=xαy' = x^\alpha.
Câu 2:

Đạo hàm của hàm số y=lnxy = \ln|x| (x0x \ne 0) trong hai trường hợp x>0x > 0x<0x \lt 0

y=1xy' = \dfrac{1}{|x|} trong cả hai trường hợp.
y=1xy' = \dfrac{1}{x} trong cả hai trường hợp.
y=1xy' = -\dfrac{1}{x} khi x>0x > 0y=1xy' = \dfrac{1}{x} khi x<0x \lt 0.
y=1xy' = \dfrac{1}{x} khi x>0x > 0y=1xy' = -\dfrac{1}{x} khi x<0x \lt 0.
Câu 12

Tìm các nguyên hàm sau.

Câu 1:

1x4dx\displaystyle\int \dfrac{1}{x^4}\mathrm{d}x bằng

13x3+C-\dfrac{1}{3x^3} + C.
15x5+C\dfrac{1}{5x^5} + C.
4x5+C-\dfrac{4}{x^5} + C.
15x5+C-\dfrac{1}{5x^5} + C.
Câu 2:

xxdx\displaystyle\int x\sqrt{x}\mathrm{d}x (x>0x > 0) bằng

32x2x+C\dfrac{3}{2}x^2\sqrt{x} + C.
52x2x+C\dfrac{5}{2}x^2\sqrt{x} + C.
23xx+C\dfrac{2}{3}x\sqrt{x} + C.
25x2x+C\dfrac{2}{5}x^2\sqrt{x} + C.
Câu 3:

(3x5x3)dx\displaystyle\int \Big(\dfrac{3}{x} - 5\sqrt[3]{x}\Big)\mathrm{d}x (x>0x > 0) bằng

3lnx154xx3+C3\ln x - \dfrac{15}{4}x\sqrt[3]{x} + C.
3lnx203xx3+C3\ln x - \dfrac{20}{3}x\sqrt[3]{x} + C.
3lnx54xx3+C3\ln|x| - \dfrac{5}{4}x\sqrt[3]{x} + C.
3x2154xx3+C-\dfrac{3}{x^2} - \dfrac{15}{4}x\sqrt[3]{x} + C.
Câu 13

Khám phá nguyên hàm của hàm số lượng giác.

Câu 1:

Tính đạo hàm của các hàm số lượng giác và kéo thả kết quả thích hợp vào chỗ trống:

Với F(x)=sinxF(x) = \sin x thì F(x)=F'(x) = .

Với F(x)=cosxF(x) = \cos x thì F(x)=F'(x) = .

Với F(x)=tanxF(x) = \tan x thì F(x)=F'(x) = .

Với F(x)=cotxF(x) = \cot x thì F(x)=F'(x) = .

1cos2x-\dfrac{1}{\cos^2 x}1sin2x-\dfrac{1}{\sin^2 x}1cos2x\dfrac{1}{\cos^2 x}sinx-\sin xcosx\cos xsinx\sin xcosx-\cos x1sin2x\dfrac{1}{\sin^2 x}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2:

Sử dụng kết quả phần trước, kéo thả nguyên hàm của các hàm số tương ứng vào chỗ trống:

cosxdx=\displaystyle\int \cos x \mathrm{d}x = .

sinxdx=\displaystyle\int \sin x \mathrm{d}x = .

1cos2xdx=\displaystyle\int \dfrac{1}{\cos^2 x} \mathrm{d}x = .

1sin2xdx=\displaystyle\int \dfrac{1}{\sin^2 x} \mathrm{d}x = .

tanx+C-\tan x + Csinx+C-\sin x + Ctanx+C\tan x + Ccotx+C-\cot x + Ccotx+C\cot x + Ccosx+C-\cos x + Csinx+C\sin x + Ccosx+C\cos x + C

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14

Tìm các nguyên hàm sau:

Câu 1:

(3cosx4sinx)dx\displaystyle\int (3\cos x - 4\sin x)\mathrm{d}x bằng

3sinx4cosx+C3\sin x - 4\cos x + C.
3cosx+4sinx+C3\cos x + 4\sin x + C.
3sinx+4cosx+C-3\sin x + 4\cos x + C.
3sinx+4cosx+C3\sin x + 4\cos x + C.
Câu 2:

(1cos2x1sin2x)dx\displaystyle\int \Big(\dfrac{1}{\cos^2 x} - \dfrac{1}{\sin^2 x}\Big)\mathrm{d}x bằng

tanxcotx+C-\tan x - \cot x + C.
tanxcotx+C\tan x - \cot x + C.
tanx+cotx+C-\tan x + \cot x + C.
tanx+cotx+C\tan x + \cot x + C.
Câu 15

Khám phá nguyên hàm của hàm số mũ.

Câu 1:

Tính đạo hàm của các hàm số sau và kéo thả kết quả tương ứng vào chỗ trống:

⚡Với F(x)=exF(x) = \mathrm{e}^x thì F(x)=F'(x) = .

⚡Với F(x)=axlnaF(x) = \dfrac{a^x}{\ln a} (0<a10 \lt a \ne 1) thì F(x)=F'(x) = .

axa^xex\mathrm{e}^xxex1x\mathrm{e}^{x-1}axlnaa^x \ln a

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2:

Sử dụng kết quả ở câu [1p], kéo thả nguyên hàm của các hàm số tương ứng vào chỗ trống:

exdx=\displaystyle\int \mathrm{e}^x \mathrm{d}x = .

axdx=\displaystyle\int a^x \mathrm{d}x = .

axlna+C\dfrac{a^x}{\ln a} + Cex+C\mathrm{e}^x + Cex+1x+1+C\dfrac{\mathrm{e}^{x+1}}{x+1} + Caxlna+Ca^x \ln a + C

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 16

Tìm các nguyên hàm sau.

Câu 1:

4xdx\displaystyle\int 4^x\mathrm{d}x bằng

4x+C4^x + C.
4xln4+C\dfrac{4^x}{\ln 4} + C.
4x+1x+1+C\dfrac{4^{x+1}}{x+1} + C.
4xln4+C4^x \ln 4 + C.
Câu 2:

1exdx\displaystyle\int \dfrac{1}{\mathrm{e}^x}\mathrm{d}x bằng

1ex+C\dfrac{1}{\mathrm{e}^x} + C.
1ex+C-\dfrac{1}{\mathrm{e}^x} + C.
lnex+C\ln|\mathrm{e}^x| + C.
ex+C-\mathrm{e}^x + C.
Câu 3:

(23x137x)dx\displaystyle\int \Big(2 \cdot 3^x - \dfrac{1}{3} \cdot 7^x\Big)\mathrm{d}x bằng

23x+1x+1137x+1x+1+C2 \dfrac{3^{x+1}}{x+1} - \dfrac{1}{3} \dfrac{7^{x+1}}{x+1} + C.
23xln3137xln7+C2 \dfrac{3^x}{\ln 3} - \dfrac{1}{3} \dfrac{7^x}{\ln 7} + C.
3xln37xln7+C\dfrac{3^x}{\ln 3} - \dfrac{7^x}{\ln 7} + C.
23xln3137xln7+C2 \cdot 3^x \ln 3 - \dfrac{1}{3} \cdot 7^x \ln 7 + C.