Phần 1

(6 câu)
Câu 1

Câu 1:

Phân loại các amine dưới đây dựa trên bậc của amine.

  • Hóa học 12, methylamine
  • Hóa học 12, ethyldimethylamine
  • Hóa học 12, Alinine
  • Hóa học 12, Dimethylamine

Amine bậc I

    Amine bậc II

      Amine bậc III

        Câu 2:

        Phân loại các amine dưới đây dựa trên đặc điểm cấu tạo của gốc hydrocarbon.

        • Hóa học 12, methylamine
        • Hóa học 12, ethyldimethylamine
        • Hóa học 12, Dimethylamine
        • Hóa học 12, Alinine

        Alkylamine

          Arylamine

            Câu 2

            Những chất nào sau đây là amine có công thức phân tử C3H9N?

            CH3–NH–CH2–CH3.
            CH3–CH2–CH2–NH2.
            CH3–CH2–NH–CH2–CH3.
            CH3–CH(NH2)–CH3.
            (CH3)3N.
            Câu 3

            Phân loại các amine sau theo bậc của amine.

            • CH3–CH2–CH2–NH2
            • (CH3)3N
            • CH3–CH(NH2)–CH3
            • CH3–NH–CH2–CH3

            Amine bậc I

              Amine bậc II

                Amine bậc III

                  Câu 4

                  Gọi tên các amine sau:

                  CH3CH2CH2NH2 -

                  CH3CH2NHCH3 -

                  (CH3)3N -

                  Câu 5

                  Phân loại các amine trong Bảng 8.1 theo trạng thái ở nhiệt độ phòng (25 oC).

                  Bảng 8.1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số amine

                  Amine

                  Tên gọi

                  Nhiệt độ nóng chảy (oC)

                  Nhiệt độ sôi (oC)

                  CH3NH2

                  Methylamine

                  −93,4

                  −6,4

                  CH3CH2NH2

                  Ethylamine

                  −81,0

                  16,6

                  CH3NHCH3

                  Dimethylamine

                  −93,0

                  7,3

                  CH3CH2CH2NH2

                  Propylamine

                  −84,8

                  47,2

                  CH3CH(NH2)CH3

                  Isopropylamine

                  −95,1

                  31,8

                  (CH3)3N

                  Trimethylamine

                  −117,1

                  2,8

                  C6H5NH2

                  Aniline

                  −6,0

                  184,1

                  • (CH3)3N
                  • CH3NH2
                  • CH3NHCH3
                  • CH3CH2NH2
                  • CH3CH(NH2)CH3
                  • C6H5NH2
                  • CH3CH2CH2NH2

                  Thể khí

                    Thể lỏng

                      Thể rắn

                        Câu 6

                        Câu 1:

                        Mùi tanh của cá thường do trimethylamine gây ra. Giấm có thể khử mùi tanh này vì

                        trimethylamine phản ứng với acetic acid tạo ra muối.
                        trimethylamine bị phân hủy thành ammonia và methane.
                        trimethylamine bị oxi hóa hoàn toàn thành CO2 và H2O.
                        acetic acid làm trimethylamine bay hơi nhanh hơn.
                        Câu 2:

                        Phương trình hóa học của phản ứng giữa trimethylamine và acetic acid là

                        A
                        (CH3)3N+CH3COOHCH3NH2+CH3COONa\left(CH_3\right)_3N+CH_3COOH\rightarrow CH_3NH_2+CH_3COONa.
                        B
                        (CH3)3N+CH3COOH(CH3)3N+CO2+H2O\left(CH_3\right)_3N+CH_3COOH\rightarrow\left(CH_3\right)_3N+CO_2+H_2O.
                        C
                        (CH3)3N+CH3COOH(CH3)3NCOCH3+H2O\left(CH_3\right)_3N+CH_3COOH\rightarrow\left(CH_3\right)_3NCOCH_3+H_2O.
                        D
                        (CH3)3N+CH3COOH(CH3)3NH+CH3COO\left(CH_3\right)_3N+CH_3COOH\rightarrow\left(CH_3\right)_3NH^{+}CH_3COO^{-}.