Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Câu 1:

Tập hợp nào sau đây là tập hợp ƯC(30,45)\mathrm{ƯC}(30, \, 45)?

{1;3;9;15}\{1; 3; 9; 15\}.
{1;3;5;15}\{1; 3; 5; 15\}.
{1;5;15;30}\{1; 5; 15; 30\}.
{1;2;3;5;15}\{1; 2; 3; 5; 15\}.
Câu 2:

Tập hợp nào sau đây là tập hợp ƯC(42,70)\mathrm{ƯC}(42, \, 70)?

{1;2;7;14}\{1; 2; 7; 14\}.
{1;2;5;7;14}\{1; 2; 5; 7; 14\}.
{1;2;4;7;14}\{1; 2; 4; 7; 14\}.
{1;7;14;21}\{1; 7; 14; 21\}.
Câu 2

a) ƯCLN(40,70)=\mathrm{ƯCLN}(40, \, 70) = .

b) ƯCLN(55,77)=\mathrm{ƯCLN}(55, \, 77) = .

Câu 3

a) ƯCLN(225,235)=\mathrm{ƯCLN}(2^2 \cdot 5, \, 2 \cdot 3 \cdot 5) = .

b) ƯCLN(243,22325,2411)=\mathrm{ƯCLN}(2^4 \cdot 3, \, 2^2 \cdot 3^2 \cdot 5, \, 2^4 \cdot 11)= .

Câu 4

Cho hai số a=72a = 72b=96b = 96.

Câu 1:

Phân tích aabb ra thừa số nguyên tố được kết quả là

a=2332a = 2^3 \cdot 3^2; b=253b = 2^5 \cdot 3.
a=243a = 2^4 \cdot 3; b=2332b = 2^3 \cdot 3^2.
a=2233a = 2^2 \cdot 3^3; b=243b = 2^4 \cdot 3.
a=2332a = 2^3 \cdot 3^2; b=2432b = 2^4 \cdot 3^2.
Câu 2:

Tìm ƯCLN(a,b)\mathrm{ƯCLN}(a, \, b).

Trả lời:

Câu 3:

Tập hợp nào sau đây là tập hợp ƯC(a,b)\mathrm{ƯC}(a,\, b)?

{1;2;4;6;8;12;24}\{1; 2; 4; 6; 8; 12; 24\}.
{1;2;3;4;8;12;24}\{1; 2; 3; 4; 8; 12; 24\}.
{1;2;3;4;6;8;12}\{1; 2; 3; 4; 6; 8; 12\}.
{1;2;3;4;6;8;12;24}\{1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24\}.
Câu 5

Các phân số 5085\dfrac{50}{85}2381\dfrac{23}{81} đã là phân số tối giản chưa?

Phân số 5085\dfrac{50}{85} đã tối giản, phân số 2381\dfrac{23}{81} chưa tối giản.
Cả hai phân số đều đã tối giản.
Phân số 5085\dfrac{50}{85} chưa tối giản, phân số 2381\dfrac{23}{81} đã tối giản.
Cả hai phân số đều chưa tối giản.
Câu 6

Rút gọn phân số 5085\dfrac{50}{85} về phân số tối giản.

5050

==

5050 ::

==

8585

8585 ::

Câu 7
Tự luận

Hãy cho hai ví dụ về hai số có ƯCLN bằng 1 mà cả hai đều là hợp số.