Phần 1

(8 câu)
Câu 1

Quan sát hình ảnh các nhiệt kế và cho biết mỗi nhiệt kế chỉ bao nhiêu độ C\mathrm{C}?

⚡️Nhiệt kế a) chỉ: C^\circ\mathrm{C}.

⚡️Nhiệt kế b) chỉ: C^\circ\mathrm{C}.

⚡️Nhiệt kế c) chỉ: C^\circ\mathrm{C}.

⚡️Nhiệt kế d) chỉ: C^\circ\mathrm{C}.

Câu 2

Hãy sử dụng số nguyên âm để diễn tả lại ý nghĩa của các câu sau đây:

a) Độ sâu trung bình của vịnh Thái Lan khoảng 4545 m và độ sâu lớn nhất là 8080 m dưới mực nước biển.

⚡️ Độ sâu trung bình của vịnh Thái Lan là: m.

⚡️ Độ sâu lớn nhất của vịnh Thái Lan là: m.

b) Mùa đông ở Siberia (Nga) dài và khắc nghiệt, với nhiệt độ trung bình tháng 1 là 25C25^\circ\mathrm{C} dưới 0C0^\circ \mathrm{C}.

⚡️ Nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Siberia là: C^\circ \mathrm{C}.

c) Năm 2012, núi lửa Havre (Bắc New Zealand) phun ra cột tro từ độ sâu 700700 m dưới mực nước biển.

⚡️ Độ sâu mà núi lửa Havre phun ra cột tro là: m.

Câu 3

Em hiểu ý nghĩa của mỗi câu sau như thế nào (chọn cách diễn tả không sử dụng số âm):

Câu 1:

Khi máy bay ở độ cao 1000010\,000 m, nhiệt độ bên ngoài có thể xuống đến 50C-50^\circ\mathrm{C}.

A
Nhiệt độ bên ngoài có thể xuống đến 50C50^\circ\mathrm{C} dưới 0C0^\circ\mathrm{C}.
B
Nhiệt độ bên ngoài có thể xuống đến 50C50^\circ\mathrm{C} trên 0C0^\circ\mathrm{C}.
C
Nhiệt độ bên ngoài có thể tăng thêm 50C50^\circ\mathrm{C}.
D
Nhiệt độ bên ngoài luôn ở mức 50C50^\circ\mathrm{C}.
Câu 2:

Cá voi xanh có thể lặn được 2500-2\,500 m.

A
Cá voi xanh có thể lặn được sâu 25002\,500 m trên mực nước biển.
B
Cá voi xanh có thể bơi quãng đường dài 25002\,500 m.
C
Cá voi xanh có thể lặn được sâu 25002\,500 m dưới mực nước biển.
D
Cá voi xanh có thể nhảy cao 25002\,500 m.
Câu 4
Tự luận

Hãy biểu diễn các số sau đây trên cùng một trục số: 3;3;5;6;4;43; -3; -5; 6; -4; 4.

Câu 5

Các điểm A,B,C,DA, \, B, \, C, \, DEE trong hình dưới đây biểu diễn những số nào?

AA

BB

CC

DD

EE

Câu 6

Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3;+4;7;7;0;1;+15;8;25-3; +4; 7; -7; 0; -1; +15; -8; 25.

  • 2525
  • +4+4
  • 7-7
  • 77
  • 1-1
  • 8-8
  • 3-3
  • 00
  • +15+15
Câu 7

So sánh hai số:

a) 39-39 54-54.

b) 3179-3\,179 3279-3\,279.

Câu 8

Câu 1:

Liệt kê các phần tử của tập hợp A={xZ2x<4}A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 \le x \lt 4\} ta được

1;0;1;2;3;4-1; 0; 1; 2; 3; 4.
2;1;0;1;2;3-2; -1; 0; 1; 2; 3.
1;0;1;2;3-1; 0; 1; 2; 3.
2;1;0;1;2;3;4-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4.
Câu 2:

Liệt kê các phần tử của tập hợp B={xZ2<x4}B = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 \lt x \le 4\} ta được

2;1;0;1;2;3;4-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4.
1;0;1;2;3;4-1; 0; 1; 2; 3; 4.
1;0;1;2;3-1; 0; 1; 2; 3.
2;1;0;1;2;3-2; -1; 0; 1; 2; 3.