Phần 1

(5 câu)
Câu 1

Cho Hình 3.13.

Các cặp góc kề bù có trong hai hình là

mOx^\widehat{mOx}nOx^\widehat{nOx}; AMB^\widehat{AMB}CMB^\widehat{CMB}.
mOn^\widehat{mOn}mOx^\widehat{mOx}; CBA^\widehat{CBA}CMB^\widehat{CMB}.
mOx^\widehat{mOx}nOm^\widehat{nOm}; BAM^\widehat{BAM}BCM^\widehat{BCM}.
mOn^\widehat{mOn}mOx^\widehat{mOx}; CBM^\widehat{CBM}CMB^\widehat{CMB}.
Câu 2

Cho Hình 3.14.

Các cặp góc đối đỉnh có trong hai hình là

(được phép chọn nhiều đáp án)

xHt^\widehat{xHt}mHy^\widehat{mHy}.
xHy^\widehat{xHy}mHt^\widehat{mHt}.
AOB^\widehat{AOB}BOC^\widehat{BOC}.
AOB^\widehat{AOB}COD^\widehat{COD}.
AOD^\widehat{AOD}BOC^\widehat{BOC}.
xHy^\widehat{xHy}xHt^\widehat{xHt}.
Câu 3

Câu 1:

Hình nào dưới đây biểu diễn xOy^\widehat{xOy} có số đo bằng 6060^\circOmOm là tia đối của tia OxOx?

Câu 2:

Hai góc kề bù có trong hình câu [1p] là

mOy^\widehat{mOy}mOx^\widehat{mOx}.
xOy^\widehat{xOy}yOm^\widehat{yOm}.
xOy^\widehat{xOy}xOm^\widehat{xOm}.
xOm^\widehat{xOm}yOm^\widehat{yOm}.
Câu 3:

Số đo góc yOm^=\widehat{yOm}= ^\circ.

Câu 4:
Tự luận

Vẽ tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}. Tính số đo các góc tOy^\widehat{tOy}tOm^\widehat{tOm}.

Câu 4

Cho Hình 3.15a, biết DMA^=45\widehat{DMA} = 45^\circ. Tính số đo góc DMBDMB.

Trả lời: DMB^=\widehat{DMB} = ^\circ.

Câu 5

Cho hai đường thẳng xyxymnmn cắt nhau tại BB. Biết xBm^=36\widehat{xBm} = 36^\circ.

Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hai góc yBm^\widehat{yBm}xBm^\widehat{xBm} là hai góc kề bù.
b) yBn^=36\widehat{yBn} = 36^\circ.
c) yBm^=150\widehat{yBm} = 150^\circ.
d) xBn^=143\widehat{xBn} = 143^\circ.