Phần 1

(8 câu)
Câu 1

Đọc số sau và cho biết chữ số 8 ở số này thuộc hàng nào, lớp nào.

16 182

- Đọc số: .

- Chữ số 8 thuộc hàng , lớp .

Câu 2

Đọc số sau và cho biết chữ số 8 ở số này thuộc hàng nào, lớp nào.

538 772

- Đọc số: .

- Chữ số 8 thuộc hàng , lớp .

Câu 3

Đọc số sau và cho biết chữ số 8 ở số này thuộc hàng nào, lớp nào.

800 000

- Đọc số: .

- Chữ số 8 thuộc hàng , lớp .

Câu 4

Đọc số sau và cho biết chữ số 8 ở số này thuộc hàng nào, lớp nào.

32 238

- Đọc số: .

- Chữ số 8 thuộc hàng , lớp .

Câu 5

Chọn câu trả lời đúng.

Số nào dưới đây thoả mãn đồng thời các điều kiện sau?

– Gồm các chữ số khác nhau;

– Không chứa chữ số 0 ở lớp đơn vị;

– Chứa chữ số 5 ở lớp nghìn.

500 374
207 495
371 905
405 239
Câu 6

Số?

Câu 1:

Số cần điền là: .


Câu 2:

Số cần điền là: .

Câu 3:

Số cần điền là: .

Câu 7

Giá tiền của mỗi món hàng được cho như hình dưới đây.

1 000 đồng

100 000 đồng

10 000 đồng

Mỗi giỏ quà có giá bao nhiêu tiền?

Câu 1:

Giỏ quà A có giá đồng.

Câu 2:

Giỏ quà B có giá đồng.

Câu 3:

Giỏ quà C có giá đồng.

Câu 8

Hãy lập một số chẵn có sáu chữ số thoả mãn các điều kiện:

– Lớp nghìn gồm các chữ số 0, 0, 3;

– Lớp đơn vị gồm các chữ số 8, 1, 1.

Trả lời: Số lập được là .