Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:

Phần tự luận (8 điểm) SVIP
Bài 1. (1 điểm) Với giá trị nào của m thì các hàm số sau là hàm số bậc nhất?
a) y=(m2+1)x+m.
b) y=m−(3−2m)x.
Hướng dẫn giải:
a) Để y=(m2+1)x+m là hàm số bậc nhất ⇒m2+1=0.
Mà m2≥0 với mọi m⇒m2+1≥1>0 với mọi m.
Vậy y=(m2+1)x+m là hàm số bậc nhất với mọi m.
b) Để y=m−(3−2m)x là hàm số bậc nhất 3−2m=0⇒2m=3⇒m=23.
Vậy m=23 thì y=m−(3−2m)x là hàm số bậc nhất.
Bài 2. (1 điểm) Cho hai hàm số: d1:y=41x+3 và d2:y=5x+4.
a) Vẽ đồ thị của các hàm số trong cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của d1 với hai trục tọa độ.
Hướng dẫn giải:
a)
+ Xét hàm số y=41x+3.
Thay x=0⇒y=3.
Đồ thị hàm số y=41x+3 đi qua điểm có tọa độ (0;3).
Thay x=4⇒y=4.
Đồ thị hàm số y=41x+3 đi qua điểm có tọa độ (4;4).
+ Xét hàm số d2: y=5x+4.
Thay x=0⇒y=4.
Đồ thị hàm số d2:y=5x+4 đi qua điểm có tọa độ (0;4).
Thay x=−1⇒y=−1.
Đồ thị hàm số d2:y=5x+4 đi qua điểm có tọa độ (−1;−1).
+ Ta vẽ hai đồ thị:
b) Để tìm giao điểm của d1:y=41x+3 với trục hoành, ta xét y=0⇒41x+3=0⇒x=−12.
Vậy d1:y=x+5 giao với trục hoành tại điểm có tọa độ (−12;0).
Để tìm giao điểm của d1:y=41x+3 với trục tung, ta xét x=0⇒y=41.0+3=3.
Vậy d1:y=x+5 giao với trục tung tại điểm có tọa độ (0;3).
Bài 3. (1,5 điểm) Cho đường thẳng y=ax+b. Tìm a,b biết rằng:
a) Đường thẳng y=ax+b đi qua F(1;2) và song song với đường thẳng y=3x−7.
b) Đường thẳng y=ax+b đi qua điểm A(−2;5) và đi qua giao điểm của hai đường thẩng (d1):y=2x−7;(d2):y=−3x+3.
Hướng dẫn giải:
a) Vi đường thẳng y=ax+b song song với đường thẳng y=3x−7 nên a=3 và b=−7.
Khi đó đường thẳng cần tìm có dạng y=3x+b với b=−7.
Vì y=3x+b đi qua điểm F(1;2) nên 2=3.1+b⇒2=3+b⇒b=−1 (thỏa mãn).
Vậy đường thẳng cần tìm là y=3x−1.
b) Vì đường thẳng y=ax+b đi qua điểm A(−2;5) nên: 5=−2.a+b hay b=5+2a (∗)
Gọi tọa độ giao điểm của (d1):y=2x−7 và (d2):y=−3x+3 là B(x0;y0)
(d1): y=2x−7 đi qua B(x0;y0) nên: y0=2x0−7 (1)
(d2):y=−3x+3 đi qua B(x0;y0) nên y0=−3x0+3 (2)
Từ (1) và (2) ta có 2x0−7=−3x0+3⇒x0=2⇒y0=−3.2+3=−3⇒B(2;−3).
Vì đường thẳng y=ax+b đi qua điểm B(2;−3) nên: −3=2a+b hay 2a+b=−3 (∗∗)
Thay (∗) vào (∗∗) ta được: 2a+5+2a=−3⇒4a=−8⇒a=−2⇒b=5+2.(−2)=1.
Vậy đường thẳng cần tìm là y=−2x+1.
Bài 4. (1 điểm) Quãng đường giữa hai thành phố A và B là 120 km. Lúc 6 giờ sáng, một ô tô xuất phát từ A đi về B. Người ta nhận thấy mối liên hệ giữa khoảng cách của ô tô so với thành phố A và thời điểm đi của ô tô là một hàm số bậc nhất y=ax+b có đồ thị như hình vẽ.
a) Xác định các hệ số a;b.
b) Hỏi lúc 8 giờ sáng, ô tô còn cách B bao nhiêu km?
Hướng dẫn giải:
a) Dựa vào hình vẽ ta thấy nếu x<6 thì y=0.
Hàm số y=ax+b đi qua điểm (6;0) nên: 0=a.6+b⇒b=−6a.
Hàm số y=ax+b đi qua điểm (9;120) nên: 120=a.9+b⇒120=9a−6a⇒a=40⇒b=−6.40=−240.
Vậy a=40; b=−240.
Hàm số bậc nhất có dạng y=40x−240.
b) Quãng đường ô tô đó đi được từ 6 giờ sáng đến 8 giờ sáng là: y=8.40−240=80 km.
Khi đó, ô tô còn cách B số ki-lô-mét là:
120−80=40 (km).
Bài 5. (3,5 điểm)
1. Cho tam giác PMN. Đường thẳng song song với MN cắt PM và PN lần lượt tại A và B. Biết AM=4 cm; AP=3 cm; MN−AB=8 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng MN và AB.
2. Cho hình bình hành ABCD. Đường phân giác của góc A cắt BD tại E. Đường phân giác của góc B cắt AC tại F. Gọi O là giao điểm giữa AC và BD. Chứng minh rằng:
a) EDBE=FCFA.
b) Chứng minh EDOD=FCOC, từ đó suy ra EF // CD.
Hướng dẫn giải:
1.
Xét ΔPMN có AB // MN (gt)
Suy ra MNAB=PMAP (hệ quả định lí Thalès).
Thay số: MNAB=AP+AMAP=3+43=73⇒7MN=3AB.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau: 7MN=3AB=7−3MN−AB=48=2
Suy ra MN=2.7=14 cm; AB=2.3=6 cm.
Vậy MN=14 cm; AB=6 cm.
2
a) Xét Δ ADB có AE là phân giác trong của đỉnh A (gt) suy ra EDBE=ADAB (tính chất đường phân giác của tam giác).
Xét ΔBAC có BF là phân giác trong của đỉnh B (gt) suy ra FCFA=BCAB (tính chất đường phân giác của tam giác)
Thêm nữa AD=BC (do ABCD là hình bình hành) suy ra EDBE=FCFA.
Vậy ta có điều phải chứng minh.
b) Từ câu a ta có: EDBE=FCFA suy ra EDBE+ED=FCFA+FC
⇒EDDB=FCAC⇒ED2OD=FC2OC⇒EDOD=FCOC
Xét ΔODC có: EDOD=FCOC (cmt) suy ra EF // CD (định lí Thalès đảo)
Vậy ta có điều phải chứng minh.