Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:

Phần tự luận (8 điểm) SVIP
Bài 1. (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 7x+2=0.
b) 18−5x=7+3x.
Hướng dẫn giải:
a) 7x+2=0
7x=−2
x=−72.
b) 18−5x=7+3x
−5x−3x=7−18
−8x=−11
x=811.
Bài 2. (3 điểm) Cho biểu thức: A=x2−1x2−2x+1 với x=±1.
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi x=3 và x=−23.
c) Tìm x∈Z để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
Hướng dẫn giải:
a) Rút gọn A=(x−1)(x+1)(x−1)2=x+1x−1.
b) Với x=3 thì A=3+13−1=21
Với x=23 thì A=−23+1−23−1=5
c) Ta có biến đối: A=x+1x−1=1+x+1−2.
Để biểu thức A nguyên khi x+1−2 hay x+1 là ước của −2.
Do đó
x+1 | 1 | −1 | 2 | −2 |
x | 0 | −2 | 1 | −3 |
Đối chiếu điều kiện ta thấy x có giá trị −2;−3;0 thì biểu thức A nguyên.
Bài 3. (2 điểm) Cho Δ MNP vuông ở M và có đường cao MK.
a) Chứng minh ΔKNM∽ΔMNP và ΔKNM∽ΔKMP.
b) Chứng minh: MK2=NK.KP.
c) Tính MK và SΔMNP. Biết NK=4 cm, KP=9 cm.
Hướng dẫn giải:
a) Xét ΔKNM và ΔMNP có:
MKN=NMP=90∘;
N chung;
Suy ra ΔKNM∽ΔMNP (g.g) (1)
Xét ΔKMP và ΔMNP có:
MKP=NMP=90∘
P là góc chung
Do đó ΔKMP∽ΔMNP (g.g) (2)
Từ (1) và (2) suy ra ΔKNM∽ΔKMP.
b) Theo câu a ΔKNM∽ΔKMP.
Từ đây ta có tỉ lệ thức: KPMK=MKNK
Nên MK. MK=NK.KP hay MK2=NK.KP
c) Từ câu b, ta tính được MK=6 cm.
Nên SMNP=21MK.NP=21.6.(4+9)=39 cm2.
Bài 4. (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của B=x2−4x+91.
Hướng dẫn giải:
Ta có x2−4x+9=(x−2)2+5⩾5.
Suy ra B=x2−4x+91=(x−2)2+51⩽51.
Dấu bằng xảy ra khi x=2.