Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:

Luyện tập SVIP
![]() |
DO YOU KNOW ... ? |
- Some verbs are usually followed by prepositions before the object of the verb. + Verbs with for: search, wait, ask, care, prepare, apologize, etc. - Some verbs can take a direct object followed by the preposition. |
- Một số động từ thường được theo sau bởi giới từ trước đối tượng của động từ. + Động từ đi với for: search, wait, ask, care, prepare, apologise, etc. - Một số động từ có thể lấy một đối tượng trực tiếp theo sau giới từ. |

Match each verb with an appropriate preposition.
1. search | |
2. listen | |
3. think | |
4. carry | , on |
5. rely |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
- The past perfect is used to talk about a past action or situation that occurred before another action or situation in the past. It can also show that an action happend before a particular time in the past. Examples: |
- Quá khứ hoàn thành được sử dụng để nói về một hành động hoặc tình huống trong quá khứ xảy ra trước một hành động hoặc tình huống khác trong quá khứ. Nó cũng có thể cho thấy một hành động xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Ví dụ: |
Put the verbs in brackets in the correct tenses. Make changes if necessary.
1. Alexander Graham Bell (invent)
- had invented
- invented
- completed
- had completed
2. National Geographic, one of the most influential magazines, (appear)
- appeared
- had appeared
- helped
- had helped
3. The lung cancer mortality rate (rise)
- had risen
- rose
- started
- had started
4. Linda only (understand)
- had understood
- understood
- read
- had read
Choose the correct answer
1. A: Had you ever
- have appeared
- appeared
- took part
- had taken part
B: Yes, I
- had
- did
2. I can't believe I
- got
- get
- had submited
- submitted
- had shown
- showed
- arrived
- had arrived
3. All job applicants
- already finished
- had already finished
- had left
- left
- had arrived
- arrived
Complete the following sentences, using either the past simple or past perfect, and your own ideas.
1. Minh's grandpa got a laptop after he .
2. Nam had already downloaded the information for his essay when his classmate Lucy .
3. When I logged into my social media account, my friends .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Complete the following sentences
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây