Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập

Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Căn bậc hai SVIP
00 : 02
1. Căn bậc hai
Ở lớp 7, ta đã biết:
Luyện tập
+) Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho .
+) Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là .
−ax2=a x=aa
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Định nghĩa
Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
Ví dụ: Căn bậc hai số học của 16 là 16(=4).
Chú ý:
x=a ⇔ {x≥0x2=a.
Luyện tập
Căn bậc hai số học của 81 là .
của 169 là 13 và -13 .
Số 0 có căn bậc hai là chính số 0.
2. So sánh các căn bậc hai số học
Ta đã biết:
Với hai số a, b không âm, nếu a<b thì a<b.
Ta có thể chứng minh được:
Với hai số a, b không âm, nếu a<b thì a<b.
Định lý
Với hai số a và b không âm, ta có: a<b⇔a<b.
Luyện tập
So sánh:
1 5.
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022