Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Kết quả 2.16 là
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Tính: B=52−42.
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Tổng các số x thỏa mãn (x2−1)(x2−2)...(x2−2021)=0 là
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Kết quả phép tính: 43+41.[−23.1169+(−232)0] là
Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?
Số nào sau đây không phải là số vô tỉ?
Số đối của 3 là
Giá trị của x thỏa mãn ∣2x−3∣=(21)y và y=115−315+41115113−313+41113+65−125+20531−61+101.
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
i. 0,01 = .
ii. 0,049 = .
Tìm số nguyên x nhỏ nhất thỏa mãn ∣7−3x∣+2∣x2+2∣=2x2+3x−3.
Trả lời: