Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 85.2571255.47\dfrac{{{8}^{5}}{{.25}^{7}}}{{{125}^{5}}{{.4}^{7}}}

34\dfrac34.
14\dfrac14.
25\dfrac25.
8125\dfrac8{125}.
Câu 2

Rút gọn biểu thức: B=84.272+2.6927.67+27.40.94B=\dfrac{{{8}^{4}}{{.27}^{2}}+{{2.6}^{9}}}{{{2}^{7}}{{.6}^{7}}+{{2}^{7}}{{.40.9}^{4}}} ta được

13\dfrac{1}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
19\dfrac{1}{9}.
43\dfrac{4}{3}.
Câu 3

Cho trục số sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Điểm BB biểu diễn số hữu tỉ âm.
Điểm AABB biểu diễn hai số đối nhau.
Điểm AABB biểu diễn hai số nguyên liên tiếp.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ dương.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số đối của số 45\dfrac{4}{5} trên trục số là điểm nào?

BB.
CC.
DD.
AA.
Câu 5

So sánh số đối của 5,2345,2345,2145,214 ta được

5,234<5,214-5,234\lt -5,214.
5,234>5,214-5,234>-5,214.
5,234>5,2145,234>5,214.
5,234<5,2145,234\lt 5,214.
Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ: 3132\dfrac{-31}{-32}3131732327\dfrac{31\,317}{32\,327}.

3132=3131732327\dfrac{-31}{-32}=\dfrac{31\,317}{32\,327}.
3132<3131732327\dfrac{-31}{-32}\lt \dfrac{31\,317}{32\,327}.
3132>3131732327\dfrac{-31}{-32}>\dfrac{31\,317}{32\,327}.
Không thể so sánh được.
Câu 7

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức x12=23x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{-2}{3} ta được

x=2312x=\dfrac{2}{3}-\dfrac{1}{2}.
x=23+12x=\dfrac{2}{3}+\dfrac{1}{2}.
x=23+12x=-\dfrac{2}{3}+\dfrac{1}{2}.
x=2312x=\dfrac{-2}{3}-\dfrac{1}{2}.
Câu 8

Nếu x12=35x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{3}{5} thì

x=35+12x=\dfrac{-3}{5}+\dfrac{1}{2}.
x=35+12x=\dfrac{3}{5}+\dfrac{1}{2}.
x=3512x=\dfrac{-3}{5}-\dfrac{1}{2}.
x=3512x=\dfrac{3}{5}-\dfrac{1}{2}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Kết quả phép tính: (0,675%):(15134)\Big(0,6-75\% \Big)\, : \, \Big(\dfrac{1}{5}-1\dfrac{3}{4} \Big)

231-\dfrac{2}{31}.
331\dfrac{3}{31}.
231\dfrac{2}{31}.
331-\dfrac{3}{31}.
Câu 11

Một con voi châu Á sinh thiếu tháng nên chỉ đạt 0,80,8 tạ, ít hơn 110\dfrac{1}{10} tạ so với cân nặng trung bình của voi sơ sinh. Cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á là

0,90,9 tạ.
0,60,6 tạ.
0,80,8 tạ.
0,70,7 tạ.
Câu 12

Một tam giác có độ dài một cạnh 27\dfrac{2}{7} m và chiều cao tương ứng với cạnh đó bằng nửa cạnh đó. Diện tích của tam giác đã cho bằng

249\dfrac{2}{49} m2.
214\dfrac{2}{14} m2.
114\dfrac{1}{14} m2.
149\dfrac{1}{49} m2.
Câu 13

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5    Q7,5\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

==.
< \lt .
\in .
\notin .
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Có bao nhiêu số hữu tỉ xx thỏa mãn x2=254{{x}^{2}}=-\dfrac{25}{4}?

0 số.
11 số.
22 số.
33 số.
Câu 16

Số thập phân 3,323232...3,323232... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là

3,(323)3,(323).
3,323,32.
3,(3)3,(3).
3,(32)3,(32).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho các số thực: 320-\dfrac3{20}; 411\dfrac4{11}; 1522\dfrac{15}{22}712\dfrac{-7}{12}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 320-\dfrac{3}{20} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
b) 411\dfrac{4}{11} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
c) 1522=0,6(81)\dfrac{15}{22}=0,6(81).
d) 1435\dfrac{14}{35} không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Thực hiện phép tính: A=9.69.12046.9684.313612A=\dfrac{{{9.6}^{9}}.120-{{4}^{6}}{{.9}^{6}}}{{{8}^{4}}{{.3}^{13}}-{{6}^{12}}}.

Trả lời:

Câu 19

Tìm số tự nhiên xx biết: 11.3+13.5+15.7+...+1(2x1)(2x+1)=4999\dfrac{1}{1.3}+\dfrac{1}{3.5}+\dfrac{1}{5.7}+... +\dfrac{1}{(2x-1)(2x+1)}=\dfrac{49}{99}.

Trả lời: