Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 1141\dfrac{1}{4} ?

34\dfrac{-3}{4}.
54\dfrac{-5}{4}.
54\dfrac{5}{4}.
34\dfrac{-3}{4}.
Câu 2

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 11

điểm DD.
điểm BBDD.
điểm CC.
điểm AACC.
Câu 3

Kết quả phép tính 37+(52).(35)\dfrac{3}{7}+\Big(-\dfrac{5}{2} \Big).\Big(-\dfrac{3}{5} \Big)

13\dfrac{1}{3}.
1514\dfrac{15}{14}.
1427\dfrac{14}{27}.
2714\dfrac{27}{14}.
Câu 4

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 5

Một bánh xe hình tròn có đường kính là 700700 mm chuyển động trên một đường thẳng từ điểm A đến điểm B sau 875875 vòng. Quãng đường AB dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười và lấy π=3,14\pi =3,14)?

1,791,79 km.
1,81,8 km.
1,91,9 km.
1,71,7 km.
Câu 6

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 56    Q-\dfrac{5}{6}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 7

Giá trị phép tính (49)2:(23)3{{\Big(\dfrac{4}{9} \Big)}^{2}}:{{\Big(\dfrac{2}{3} \Big)}^{3}}

32\dfrac32.
23\dfrac23.
49\dfrac49.
94-\dfrac94.
Câu 8

loading...

Tấm bìa nào sau đây có thể tạo lập thành hình hộp chữ nhật trên?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9

Bạn An làm một chiếc hộp để đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 3030 cm, chiều rộng 2525 cm, chiều cao 1515 cm.

Bạn An làm một chiếc hộp để đựng quà

Thể tích của chiếc hộp là

750750 cm3.
1125011\,250 cm3.
56255\,625 cm3.
112500112\,500 cm3.
Câu 10

Hai góc đối đỉnh thì

có tổng số đo bằng 180180^\circ .
bằng nhau.
kề nhau.
kề bù.
Câu 11

Chọn khẳng định sai.

Hình lập phương là hình lăng trụ đứng có

đáy và mặt bên giống nhau.
các cạnh bằng nhau.
đáy là hình chữ nhật.
các mặt đều là hình vuông.
Câu 12

loading...

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tứ giác ABCDABCD như hình vẽ và chiều cao bằng 1010 cm. Biết BD=6BD = 6 cm, thể tích khối lăng trụ đó bằng

175175 cm3^3.
420420 cm3^3.
210210 cm3^3.
105105 cm3^3.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Sử dụng thước hai lề để vẽ tia phân giác của aOb^\widehat{aOb} như sau:

Bước 1: Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh OaOa của aOb^\widehat{aOb}; Dùng bút vạch một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

Bước 2: Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh ObOb của aOb^\widehat{aOb}; Dùng bút vạch một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

Bước 3: Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm II.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm II nằm trong góc aOb^\widehat{aOb}.
b) Tia ObOb nằm giữa hai tia OaOaOIOI.
c) Vẽ tia OIOI, ta được tia OIOI là tia phân giác của aOb^\widehat{aOb}.
d) Nếu IOa^=60\widehat{IOa}= 60^\circ thì aOb^=150\widehat{aOb} = 150^\circ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 14

Tìm số hữu tỉ xx thỏa mãn 5x+1=125{{5}^{x+1}}=125.

Trả lời:

Câu 15

Một bể nuôi cá cảnh bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật (không có nắp) dài 6060 cm, rộng 4242 cm và cao 3636 cm. Tính diện tích kính để làm bể cá đó, đơn vị cm2.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 16
Tự luận

So sánh các số hữu tỉ sau:

i) 37\dfrac{3}{7}19\dfrac{1}{9};

ii) 78\dfrac{7}{8}1112\dfrac{11}{12};

iii) 191919333333\dfrac{-191\,919}{333\,333}1933\dfrac{-19}{33}.

Câu 17
Tự luận

Thực hiện phép tính:

a) 53+113739\dfrac{5}{3}+\dfrac{1}{13}-\dfrac{7}{39}.

b) 0,75:916(43)3+563.1250,75: \dfrac{9}{16}-\Big(\dfrac{4}{3}\Big)^3+\dfrac{5}{63} . 1 \dfrac{2}{5}.

c) 1362.(1737)+(2037).1362\dfrac{13}{6^2} .\Big(\dfrac{-17}{37}\Big)+\Big(\dfrac{-20}{37}\Big) . \dfrac{13}{6^2}.

Câu 18
Tự luận

Lớp 7A cuối năm chỉ có 33 loại học sinh là: giỏi, khá, trung bình (không có học sinh yếu, kém). Số học sinh trung bình chiếm 715\dfrac{7}{15} số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 140%140\% số học sinh giỏi. Tính số học sinh mỗi loại, biết lớp 7A có 4545 em.

Câu 19
Tự luận

So sánh:

a) A=1985.198711980+1985.1986A=\dfrac{1\,985.1\,987-1}{1\,980+1\,985.1\,986}11.

b) A=5(11.1322.26)22.2644.52A=\dfrac{5(11.13-22.26)}{22.26-44.52}B=13826901372548B=\dfrac{{{138}^{2}}-690}{{{137}^{2}}-548}.

Câu 20
Tự luận

a) Vẽ góc aObaOb có số đo 4040^\circ .

b) Vẽ tia phân giác OtOt của góc aObaOb ở ý a).

Câu 21
Tự luận

Hình vẽ sau biểu diễn một lưỡi rìu bằng sắt, nó có dạng một lăng trụ đứng, BDCBDC là một tam giác cân.

rìu

a) Vẽ thêm nét khuất, điền thêm chữ vào các đỉnh rồi cho biết ABAB song song với những cạnh nào?

b) Tính thể tích lưỡi rìu biết BC=4BC = 4 cm.