Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Số đối của số hữu tỉ (5,26)-(-5,26)

5,265,26.
5,625,62.
5,26-5,26.
26350\dfrac{263}{50}.
Câu 2

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 1-1 và nhỏ hơn 11

điểm AABB.
điểm CCDD.
4 điểm A,B,C,DA,B,C,D.
điểm B,DB,DCC.
Câu 3

Thể hiện quy tắc dấu ngoặc ta được phép tính (1323+154)+(102314227)\Big(\dfrac{13}{23}+\dfrac{-15}{4} \Big)+\Big(\dfrac{10}{23}-\dfrac{1}{4}-\dfrac{2}{27} \Big) bằng

1323+154+1023+14227\dfrac{13}{23}+\dfrac{-15}{4}+\dfrac{10}{23}+\dfrac{1}{4}-\dfrac{2}{27}.
1323+154+1023+14+227\dfrac{13}{23}+\dfrac{-15}{4}+\dfrac{10}{23}+\dfrac{1}{4}+\dfrac{2}{27}.
1323+1541023+14+227\dfrac{13}{23}+\dfrac{-15}{4}-\dfrac{10}{23}+\dfrac{1}{4}+\dfrac{2}{27}.
1323+154+102314227\dfrac{13}{23}+\dfrac{-15}{4}+\dfrac{10}{23}-\dfrac{1}{4}-\dfrac{2}{27}.
Câu 4

Giá trị biểu thức 37:(45+12)37:45\dfrac{3}{7}\, : \, \Big(\dfrac{-4}{5}+\dfrac{1}{2} \Big)-\dfrac{3}{7}\, : \, \dfrac{-4}{5}

257-\dfrac{25}{7}.
2528\dfrac{25}{28}.
257\dfrac{25}{7}.
2528-\dfrac{25}{28}.
Câu 5

Biết nữ vận động viên Việt Nam - Lê Tú Chinh đoạt Huy chương vàng SEA Games 2019 chạy 100 m hết 12,512,5 s. Tốc độ của vận động viên bằng

88 m/s.
12,512,5 m/s.
2,42,4 m/s.
44 m/s.
Câu 6

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5    Q7,5\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

==.
< \lt .
\in .
\notin .
Câu 7

Giá trị aa thỏa mãn (12)a=132{{\Big(\dfrac{1}{2} \Big)}^{a}}= \dfrac{1}{32}

a=3a = 3.
a=5a = 5.
a=8a = 8.
a=4a = 4.
Câu 8

Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Cạnh nào sau đây có độ dài bằng cạnh ABA'B'?

ABABCDCD'.
ABABCDCD.
AAAA'CCCC'.
ADADCBC'B'.
Câu 9

Khối rubik 4×44\times 4 có hình dạng là hình lập phương có cạnh 88 cm.

Khối rubik $4\times 4$ có hình dạng là hình lập phương

Thể tích và tổng diện tích các mặt khối rubik lần lượt là

384384 cm2512512 cm3.
192192 cm2512512 cm3.
192192 cm26464 cm3.
128128 cm26464 cm3.
Câu 10

Hai góc đối đỉnh thì

có tổng số đo bằng 180180^\circ .
bằng nhau.
kề nhau.
kề bù.
Câu 11

Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác có

5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
2 mặt, 6 đỉnh, 3 cạnh.
3 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
6 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
Câu 12

Hình lăng trụ đứng có thể tích là 200200 cm3, chiều cao là 22 dm. Diện tích của đáy hình lăng trụ đứng là

22 dm2.
1010 dm2.
200200 cm2.
1010 cm2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.
Câu 14

Cho hình vẽ sau:

$Om$ là tia phân giác $\widehat{nOz}$

Biết số đo các góc O1^=25=O2^\widehat{O_1} = 25^\circ=\widehat{O_2}. OmOm là tia phân giác nOz^\widehat{nOz}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) zOx^=60\widehat{zOx}= 60^\circ.
b) nOz^=130\widehat{nOz}= 130^\circ.
c) Tia OyOy là tia phân giác của mOx^\widehat{mOx}.
d) mOy^=80\widehat{mOy} = 80^\circ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Tính: 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}.

Trả lời:

Câu 16

Bác An gửi ngân hàng 5050 triệu đồng với kì hạn một năm, lãi suất 6,8%6,8 \%/năm. Số tiền lãi và gốc sau một năm của bác An bằng bao nhiêu triệu đồng? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân

Trả lời:

Câu 17

Biết kết quả phép tính (3456)2{{\Big(\dfrac{3}{4}-\dfrac{5}{6} \Big)}^{2}}1k\dfrac1k. Giá trị kk bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Một bể nuôi cá cảnh bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật (không có nắp) dài 6060 cm, rộng 4242 cm và cao 3636 cm. Tính diện tích kính để làm bể cá đó, đơn vị cm2.

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 19
Tự luận

Thực hiện phép tính:

i) 53(71223)+13\dfrac{5}{3}-\Big(\dfrac{7}{12}-\dfrac{2}{3} \Big)+\dfrac{1}{3}.

ii) 735(257+535)7\dfrac{3}{5}-\Big(2\dfrac{5}{7}+5\dfrac{3}{5} \Big).

Câu 20
Tự luận

Điền kí hiệu thích hợp (,\in,\,\notin ) vào ô trống.

i) 212    Q-2\dfrac{1}{2} \, \, \square \, \,\mathbb{Q};

ii) 1005    Z\dfrac{100}{-5} \, \, \square \, \,\mathbb{Z};

iii) 40    Q\dfrac{4}{0}\, \, \square \, \,\mathbb{Q};

iv) 0,6    N-0,6\, \, \square \, \,\mathbb{N}.

Câu 21
Tự luận

Chứng minh rằng: 527<263<5285^{27}\lt 2^{63}\lt 5^{28}.

Câu 22
Tự luận

Tính diện tích xung quang và thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác sau.

Tính diện tích xung quang và thể tích của hình lăng trụ đứng